Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

パーリ語辞典 水野弘元著
vihāra:m.[<viharati] 住,住法; 精舎,住処,寺,僧房.-aṭṭha 住の義.-kāra 精舎建立.-cārika 精舎巡拝.-cīvara 精舎衣.-ṭṭha 寺中物.-pāla 寺の番人.-bhatta 精舍食.-vatthu 寺の敷地,寺地,造寺の事.-samāpatti 住等至.
《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Vihāra,【陽】 住所,住宅,生活的模態,度時。(p302)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Vihāra,【陽】住所,住宅,生活的模態,度時。cha satatavihārā﹐六常住,六善住處,即六根不著六塵,安住於正念正智之生活狀態。vihāra-adhipati,住持(abbot)。
Buddhist Dictionary by NYANATILOKA MAHATHERA
vihāra:'abode' There are 3 abodes:the heavenly abode (dibba-vihāra),the divine abode (brahma-vihāra,q.v.),the noble abode (ariya-vihāra).See A.III,63; D.33.
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
vihāra:[m.] an abode; a dwelling place; mode of life; passing the time.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Vihāra,[fr.viharati] 1.(as m.& adj.) spending one’s time (sojourning or walking about),staying in a place,living; place of living,stay,abode (in general) VvA.50 (jala°); PvA.22,79; eka° living by oneself S.II,282 sq.; jaṅghā° wandering on foot PvA.73; divā° passing the time of day Sn.679; PvA.142.See also below 3 a.-- 2.(appld meaning) state of life,condition,mode of life (in this meaning almost identical with that of vāsa2),e.g.ariya° best condition S.V,326; SnA 136; dibba° supreme condition (of heart) Miln.225; brahma° divine state S.V,326; SnA 136; Vism.295 sq.(ch.IX.); phāsu° comfort A.III,119,132; sukha° happiness S.III,8; V,326; A.I,43; II,23; III,131 sq.; IV,111 sq.230 sq.; V,10 sq.See further D.I,145,196; III,220 (dibba,brahma,ariya),250 (cha satata°),281; S.II,273 (jhāna°); III,235 (id.); A.III,294 (°ṁ kappeti to live one’s life); Ps.II,20; Nett 119 sq.‹-› 3.(a) a habitation for a Buddhist mendicant,an abode in the forest (arañña°),or a hut; a dwelling,habitation,lodging (for a bhikkhu),a single room Vin.II,207 sq.; D.II,7; A.III,51,299 (yathāvihāraṁ each to his apartment); Sn.220 (dūra° a remote shelter for a bhikkhu),391; Vism.118 (different kinds; may be taken as c.).-- (b) place for convention of the bhikkhus,meeting place; place for rest & recreation (in garden or park) DA.I,133.-- (c) (later) a larger building for housing bhikkhus,an organized monastery,a Vihāra Vin.I,58; III,47; S.I,185 (°pāla the guard of the monastery); J.I,126; Miln.212; Vism.292; DhA.I,19 (°cārikā visit to the monastery),49 (°pokkharaṇī),416; Mhvs 19,77; PvA.12,20,54,67,141.151; and passim.See also Dictionary of Names.The modern province Behar bears its name from the vihāras.(Page 642)
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
VIHĀRA:[m] chỗ ở,nơi cư ngụ,cách ăn ở,sự làm cho qua thì giờ
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
vihāra:tự viện hay tinh xá,trú xá của các tỳ khưu nghĩa đen của chữ này là chỗ ở (trụ xứ) trú xá của tập thể tỳ khưu có thể lớn hoặc nhỏ bất định,với các phòng ốc chuyên dụng như trai đường,dược phòng,giới đường,hội trường bằng các loại vật liệu gần như không giới hạn vị trí lý tưởng cho một tự viện là không quá xa hay quá gần khu dân cư để có thể tiện việc khất thực mà cũng không bị ồn ào phồn tạp.trú xứ của tỳ khưu có thể được làm cho cá nhân sử dụng (puggalika) hay cho tập thể (saṅghika) trong trường hợp cá nhân (có thí chủ riêng) thì vị trí xây dựng phải được sự chỉ định (vatthudesanā) của chư tăng,tỳ khưu tùy tiện có thể phạm tội tăng tàn.tất cả vật dụng lớn nhỏ,quí tiện trong một trú xá của tập thể đều thuộc giáo sản,nghĩa là không một cá nhân nào được quyền tùy tiện sử dụng như hoang phí hay biếu tặng cho ai
Pali Viet Abhidhamma Terms Từ điển các thuật ngữ Vô Tỷ Pháp của ngài Tịnh Sự, được chép từ phần ghi chú thuật ngữ trong các bản dịch của ngài.
vihāra:tịnh thất
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
vihāra:ဝိ-ဟာရ (ပ) (ဝိ√ဟရ္+ဏ)
သီတင္းသံုးျခင္း။ ေနျခင္း။ ေက်ာင္း။ ႏွစ္ဘက္ေစာင္းမိုးေသာ ေက်ာင္း။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,