Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

Pali Word Grammar from Pali Myanmar Dictionary
vassaccheda: vassaccheda(pu)
ဝႆေစၧဒ(ပု)
«vassa+cheda.vassassa chedanaṃ vassacchedo.kaṅkhā,yo.193.»
[ဝႆ+ေဆဒ။ ဝႆႆ ေဆဒနံ ဝႆေစၧေဒါ။ ကခၤါ၊ ေယာ။၁၉၃။]
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
vassaccheda:chư tăng việt nam thường gọi là đứt hạ tức trong mùa an cư tỳ khưu vì chuyện không đâu mà ngũ tối thiểu một đêm ngoài chỗ nhập hạ,hoặc có lý do hợp luật (sattāhakaranīya) để rời trú xứ nhưng lại đi quá bảy ngày,hay trường hợp chưa quá hạn định nhưng trước khi đi không chú nguyện sẽ trở về trước ngày thứ bảy,đều bị xem là đã làm hỏng mùa an cư,tức đã bị đứt hạ.nếu đứt hạ vì chuyện hợp lý thì tỳ khưu chỉ bị mất hạ mà không phạm tội gì,chỉ bị gạt ra ngoài số nhân tuyển thọ y kaṭhina lý do chính đáng để tỳ khưu rời khỏi chỗ nhập hạ có thể gồm độc trùng ác thú bách hại,thiên tai nhân họa nghiêm trọng,tứ sự khan hiếm,người ơn gặp nạn,phạm hạnh nguy khốn,chúng tăng hữu sự,tỳ khưu đứt hạ có thể ngồi trong tăng sự tự tứ nhưng chỉ để làm bố tát,vì lễ tự tứ chỉ dành cho vị giữ vẹn mùa an cư
Tipiṭaka Pāḷi-Myanmar Dictionary တိပိဋက-ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္
vassaccheda:ဝႆေစၧဒ(ပု)
[ဝႆ+ေဆဒ။ ဝႆႆ ေဆဒနံ ဝႆေစၧေဒါ။ ကခၤါ၊ ေယာ။၁၉၃။]
(၁) ဝါက်ိဳး-ဝါျပတ္-ေသာ ရဟန္း။ (၂) ဝါ-က်ိဳး-ျပတ္-ျခင္း၊ ဝါကို ျဖတ္ျခင္း။
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
vassaccheda:ဝႆ-ေစၧဒ (ပ)
ဝါျပတ္ေသာ ရဟန္း။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,