Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

Pali Word Grammar from Pali Myanmar Dictionary
vassāvāsa: vassāvāsa(pu)
ဝႆာဝါသ(ပု)
«vassa+āvāsa.vahī+vāsa=vahīvāsa=saṃ.»
[ဝႆ+အာဝါသ။ ဝဟီ+ဝါသ=ဝဟီဝါသ=သံ။]
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
vassāvāsa:chữ gọi ba tháng kiết hạ mùa mưa của tăng ni phật giáo.suốt ngày này,tăng ni không được ra khỏi trụ xứ cách đêm mà không có lý do chính đáng.việc cấm túc mấy tháng mưa này thực ra đã trở thành truyền thống trong một số giáo phái ngoại đạo trước ngày đức phật ra đời,và sau này ngài cũng tiếp tục giữ lại cổ lệ này cho tăng chúng dựa trên ý nghĩa tích cực của nó.trên nguyên tắc,ba tháng kiết hạ phải được bắt đầu từ ngày rằm tháng sáu âm lịch,nhưng đôi lúc do duyên sự đặc biệt nào đó,có tỳ khưu phải dời lại việc nguyện hạ vào rằm tháng bảy vị nhập hạ rằm tháng sáu được gọi là purimikavassūpanāyika (người an cư mùa trước),vị nhập hạ rằm tháng bảy gọi là pacchimikavassūpanāyika (người an cư mùa sau).tỳ khưu có thể trải qua ba tháng an cư trong hầu hết các loại trú xứ,từ tự viện đến hang động,lều cỏ,thậm chí trên một xác thuyền,nhưng phải là chỗ ở cố định chỗ nhập hạ không thể là một nơi tạm bợ như bộng cây,bãi đất trống không mái che hay dưới một tấm bạt che tạm ngoài trời trống.xin xem thvề việc nhập hạ ở các mục từ kaṭhina,vassaccheda,purimika và pacchimikavassūpanāyika
Tipiṭaka Pāḷi-Myanmar Dictionary တိပိဋက-ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္
vassāvāsa:ဝႆာဝါသ(ပု)
[ဝႆ+အာဝါသ။ ဝဟီ+ဝါသ=ဝဟီဝါသ=သံ။]
(၁) ဝါဆိုျခင္း၊ မိုးလပတ္လုံးေနျခင္း။ (၂)ဝါဆို-မိုးလပတ္လုံးေနေသာ(ရဟန္း)။ (၃) ဝါဆို မိုးလပတ္လုံးေန-ရာ-အခါ၊ မိုးလအခါ။
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
vassāvāsa:ဝႆာဝါသ (ပ) (ဝႆ+အာဝါသ)
မိုးလပတ္လံုးေနျခင္း။ မိုးလေနရာ။ ဝါဆို၍ ေနျခင္း။ ဝါကပ္ျခင္း။ ဝါဆိုေက်ာင္း။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,