Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
vaccakuṭī:nhà xí,phòng vệ sinh có đầy đủ cửa nẻo luật buộc tỳ khưu phải luôn giữ nhà cầu được sạch sẽ,ráo nước (không để đọng vũng),nếu cố ý để dơ dáy phạm tội tác ác tỳ khưu trước khi vào nhà xí phải hắng giọng,không nên lặng lẽ mà vào,cũng không được xồng xộc giấn liều và phải tìm chỗ mắc y đàng hoàng,không để bừa bãi.lúc ngồi cầu không nên rên rặn lớn tiếng.các thứ vải hay giấy vệ sinh phải được bỏ đúng chỗ.nếu rửa bằng nước cũng nên nhẹ tay để tránh tiếng động.đồ múc nước dùng xong phải được lật úp để tránh ướt nhớt.trước khi ra khỏi nhà xí nên quan sát xem có gì cần làm,chẳng hạn đổ đầy các chỗ chứa nước sạch và quét dọn không nên bàn đến hạ lạp trong nhà cầu,ai vào trước thì được ưu tiên.tăng ni không được xài chung nhà xí theo cullavagga

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,