Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

漢譯パーリ語辭典 黃秉榮譯
upasampadā:f.[<upa-sam-pad] 具足,進具,受具,受戒.-kamma 具足戒羯磨,授具羯磨.
パーリ語辞典 水野弘元著
upasampadā:f.[<upa-sam-pad] 具足,進具,受具,受戒.-kamma 具足戒羯磨,授具羯磨.
巴利文-漢文佛學名相辭匯 翻譯:張文明
Upasampadā:具足;受戒;受具足戒
Pali Word Grammar from Pali Myanmar Dictionary
upasampadā: upasampadā(thī)
ဥပသမၸဒါ(ထီ)
«upa+saṃ+pada+a+itthījotaka-ā»
[ဥပ+သံ+ပဒ+အ+ဣတၳီေဇာတက-အာ]
Pali Word Grammar from Pali Myanmar Dictionary
upasampadā: upasampadā(thī)
ဥပသမၸဒါ(ထီ)
«upasampadā+khandhaka»
[ဥပသမၸဒါ+ခႏၶက]
Pali Word Grammar from Pali Myanmar Dictionary
upasampadā: upasampadā(thī)
ဥပသမၸဒါ(ထီ)
«upa+saṃ+pada+a+itthījotaka-ā.maaūnisya,1.297-nitea upasampannassa bhāvo upasampadā-hu vacanatthapru.»
[ဥပ+သံ+ပဒ+အ+ဣတၳီေဇာတက-အာ။ မအူနိသ်၊ ၁။ ၂၉၇-၌ ဥပသမၸႏၷႆ ဘာေဝါ ဥပသမၸဒါ-ဟု ဝစနတၳျပဳသည္။]
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
upasampadā:[f.] higher ordination of a monk.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Upasampadā,(f.) [fr.upa + saṁ + pad] -- 1.taking,acquiring; obtaining,taking upon oneself,undertaking D.II,49; M.I,93; A.III,65; Dh.183 (cp.DhA.III,236); Nett 44 (kusalassa).-- 2.(in special sense) taking up the bhikkhuship,higher ordination,admission to the privileges of recognized bhikkhus [cp.BSk.upasampad & °padā Divy 21,281 etc.] Vin.I,12,20,95,146 and passim; III,15; IV,52; D.I,176,177,202; S.I,161; A.IV,276 sq.& passim; DhA.II,61 (pabbajjā +); PvA.54 (laddh° one who has received ordination),179 (id.).(Page 147)
Pali-Dictionary Vipassana Research Institute
upasampadā:Taking,obtaining,acquiring; higher ordination
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
UPASAMPADĀ:[f] sự thâu được,sự thọ cụ túc giới của vị Tỳ Khưu trong Phật giáo --panna [pp] được,đắc được,thọ được cụ túc giới
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
upasampadā:đại giới hay cụ túc giới,tên gọi của giới phẩm tỳ khưu ,tỳ khưu ni người muốn thọ giới cụ túc phải ít nhất hai mươi tuổi đời và thật sự không vướng mắc một vấn đề nào về xã hội (trốn việc quan hay bị truy nã,nợ nần),gia đình (không phải trốn lánh cha mẹ) và sức khỏe bản thân (không phải người tàn tật hay bị trọng bệnh nan y) tình trạng nhân thân đó phải được chính đương sự xác nhận trước tăng chúng trong lúc thọ giới.vị tân thọ cụ túc luôn được giáo hối vắn tắt nội dung tu học suốt đời mình sau đó,gồm bốn chuẩn bị cho đời sống vật chất (là sẵn sàng mặc y phấn tảo,ăn đồ khất thực,sống dưới gốc cây và có thể uống cả nước đái bò để trị bệnh) cùng bốn điều phải tuyệt đối tránh xa là dâm dục,trộm cướp,sát nhân và mạo nhận hiền thánh.những điều kiện về tình trạng nhân thân của một phụ nữ muốn thọ giới cụ túc kể ra có nhiều khó khăn và phức tạp hơn một nam nhân,từ sức khỏe cá nhân đến hoàn cảnh gia đình (chẳng hạn vấn đề thai nghén,con mọn) lý do đơn giản là tình trạng xã hội thời nào cũng thường gắn liền với thân phận nữ giới một cách chặt chẽ,đôi lúc khốc liệt theo luật định,một trưởng lão ni (tối thiểu có từ mười hai tuổi đạo) chỉ được phép tế độ đệ tử xuất gia mỗi hai năm một lần mà thôi và một nữ nhân muốn thọ giới cụ túc,trước phải trải qua hai năm học nữ để thực tập.theo luật tạng,kể từ buổi sơ thời phật giáo cho đến lúc luật nghi được cấm chế hoàn bị,có tất cả tám nghi thức tiến hành lễ thọ giới cụ túc,càng về trước càng càng đơn giản.+ ehibhikkhūpasampadā đương sự lập tức thành tựu cụ túc giới ngay sau câu nói ngắn gọn của đức phật.hãy đến đây,tỳ khưu (hay tỳ khưu ni)! + saraṇagamanūpasampadā phép thọ giới cụ túc chỉ bằng ba biến quy mạng tam bảo.+ ovādapatiggahanūpasampadā phép thọ cụ túc chỉ bằng một vài câu giáo giới.+ paññābyākaraṇūpasampadā thành tựu cụ túc giới ngay sau lời tuyên bố thánh trí cùng bạn tu.+ garudhammapatiggahanūpasampadā thành tựu cụ túc giới sau khi thọ trì bát kỉnh pháp (trường hợp các tỳ khưu ni đầu tiên).+ dūtenūpasampadā trở thành tỳ khưu ni sau khi nhận được lời nhắn của đại diện tăng ni.+ aṭṭhavācikūpasampadā phép thọ cụ túc giới thông thường của ni chúng,thông qua tám lần tuyên ngôn,tức hai lần tứ tác bạch.+ ñatticatutthakammūpasampadā phép thọ cụ túc giới phổ thông của tỳ khưu ,tức bốn bận tuyên ngôn trước tăng chúng
Pali Viet Abhidhamma Terms Từ điển các thuật ngữ Vô Tỷ Pháp của ngài Tịnh Sự, được chép từ phần ghi chú thuật ngữ trong các bản dịch của ngài.
upasampadā:thành tựu
Tipiṭaka Pāḷi-Myanmar Dictionary တိပိဋက-ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္
upasampadā:ဥပသမၸဒါ(ထီ)
[ဥပ+သံ+ပဒ+အ+ဣတၳီေဇာတက-အာ။ မအူနိသ်၊ ၁။ ၂၉၇-၌ ဥပသမၸႏၷႆ ဘာေဝါ ဥပသမၸဒါ-ဟု ဝစနတၳျပဳသည္။]
အထက္တန္းက်-ျမင့္ျမတ္-သည္ျဖစ္၍ ျဖစ္ေသာ ျပည့္စုံျခင္း၊ ရဟန္းပၪၥင္းအျဖစ္၊ ရဟန္းခံျခင္း။
Tipiṭaka Pāḷi-Myanmar Dictionary တိပိဋက-ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္
upasampadā:ဥပသမၸဒါ(ထီ)
[ဥပသမၸဒါ+ခႏၶက]
ဥပသမၸဒကၡႏၶက-ၾကည့္။
Tipiṭaka Pāḷi-Myanmar Dictionary တိပိဋက-ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္
upasampadā:ဥပသမၸဒါ(ထီ)
[ဥပ+သံ+ပဒ+အ+ဣတၳီေဇာတက-အာ]
ျပည့္စုံေစျခင္း၊ ျဖစ္ေစျခင္း၊ ၇ျခင္း၊ ပြါးမ်ားျခင္း။
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
upasampadā:ဥပ-သမၸဒါ (ဣ) (ဥပ+သံ√ပဒါ+အာ)
ျပည့္စံုျခင္း။ ျမင္ျ့မတ္ေသာအျဖစ္သို႔ ေရာက္ျခင္း။ ပၪၨင္း၏အျဖစ္။ ပၪၨင္းခံျခင္း။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,