Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
upajjhāyā:( = upajjhāyinī)vị tỳ khưu ni làm thầy tế độ cho người khác xuất gia tiêu chuẩn tối thiểu để đảm nhiệm vai trò này là phải có trên mười hai năm tu,tính từ ngày thọ đại giới tinh thần trách nhiệm bên ni giới phải rất lớn,ngoài việc huấn luyện đệ tử ít nhất hai năm đầu,sau đó nếu đệ tử có việc phải rời thầy thì vị thầy phải cùng đi với đệ tử một quãng đường tối thiểu là năm hoặc sáu do+tuần (hơn mười cây số)
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
upajjhāyā:ဥပဇၩာယာ (ဣ)
ဥပဇၩာယ္ဆရာမ။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,