Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Upāhana,【中】 涼鞋,鞋。(p77)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Upāhana,【中】涼鞋,草鞋(a shoe,sandal)。upāhanā ārohitvā(穿草鞋)。
Pali Word Grammar from Pali Myanmar Dictionary
upāhana: upāhana(thī,pu)
ဥပါဟန(ထီ၊ပု)
«upa+naha+a.upanayhate bandhīyateti upāhano,vaṇṇavipariyāyo,rassassa dīghatā.,ṭī.525.»
[ဥပ+နဟ+အ။ ဥပနယွေတ ဗႏၶီယေတတိ ဥပါဟေနာ၊ ဝဏၰဝိပရိယာေယာ၊ ရႆႆ ဒီဃတာ။ ဓာတ္၊ ဋီ။ ၅၂၅။]
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
upāhana:[nt.] sandal; shoe.
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
UPĀHANA:[nt] giày,dép
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
upāhana:giày dép làm bằng các loại da thú lúc đầu,đức phật không cho phép chư tăng dùng loại dép này,nhưng về sau do nhu cầu thật sự của các tỳ khưu bệnh (đầu tiên là ngài sona kolivisa),thế tôn đã tùy duyên cho phép giáo sư cs upasak đã kể khá đủ các loại giày dép được nhắc đến trong luật tạng,bản dịch tiếng việt không tiện ghi đủ.loại dép tỳ khưu được phép dùng chỉ nên có một lớp đế,nhiều hơn sẽ bị tội tác ác nếu là dép cũ,thì trên hai lớp cũng không sao.tỳ khưu không được tùy tiện mang dép những nơi tôn nghiêm,vào ban đêm thì vô tội tỳ khưu cũng không nên mang dép đi bên cạnh thầy tổ khi các ngài đi chân trần lúc vào khu dân cư cũng không được mang dép,và ở tại trú xứ thì phải để dép ở nơi chốn thích hợp văn hóa giày dép của Ấn độ xưa có nhiều điểm rất hợp với tinh thần phật giáo.tỳ khưu ni vô bệnh không được mang dép
Tipiṭaka Pāḷi-Myanmar Dictionary တိပိဋက-ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္
upāhana:ဥပါဟန(ထီ၊ပု)
[ဥပ+နဟ+အ။ ဥပနယွေတ ဗႏၶီယေတတိ ဥပါဟေနာ၊ ဝဏၰဝိပရိယာေယာ၊ ရႆႆ ဒီဃတာ။ ဓာတ္၊ ဋီ။ ၅၂၅။]
ဖိနပ္။
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
upāhana:ဥပါဟန

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,