Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

Pali Word Grammar from Pali Myanmar Dictionary
tiracchānagata: tiracchānagata(ti)
တိရစၧာနဂတ(တိ)
[tiracchāna+gata.tiracchānoyeva tiracchānagataṃ,tabbhāvaṃ vā gataṃ pattaṃç tesu vā gataṃ antogadhanti tiracchānagataṃ.,ṭī.648.sūci.]
[တိရစၧာန+ဂတ။ တိရစၧာေနာေယဝ တိရစၧာနဂတံ၊ တဗ႓ာဝံ ဝါ ဂတံ ပတၱံ,ေတသု ဝါ ဂတံ အေႏၲာဂဓႏၲိ တိရစၧာနဂတံ။ ဓာန္၊ ဋီ။ ၆၄၈။ သူစိ။]
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
tiracchānagata:[m.] an animal.
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
tiracchānagata:chỉ chung tất cả những chủng loại chúng sanh không thuộc loài người,từ bàng sanh đến cả thiên vương đế thích (samantapās nāgo và hotu supaṇṇamānava+kādīnaṃ và aññataro antamaso sakkadevarājānaṃ upādā+ya yo koci amanussajātiyo sabbova imasmiṃ at the tirac+chānagatoti veditabbo) nghĩa đen của chữ tiracchāna là bị ngăn trở,ở đây ám chỉ việc các hạng chúng sinh ngoài nhân loại không thể được phép thọ đại giới nếu cưỡng cầu,giới phẩm cũng không thành tựu
Pali Viet Abhidhamma Terms Từ điển các thuật ngữ Vô Tỷ Pháp của ngài Tịnh Sự, được chép từ phần ghi chú thuật ngữ trong các bản dịch của ngài.
tiracchānagata:súc sanh,bàng sanh,loài thú
Tipiṭaka Pāḷi-Myanmar Dictionary တိပိဋက-ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္
tiracchānagata:တိရစၧာနဂတ(တိ)
[တိရစၧာန+ဂတ။ တိရစၧာေနာေယဝ တိရစၧာနဂတံ၊ တဗ႓ာဝံ ဝါ ဂတံ ပတၱံ,ေတသု ဝါ ဂတံ အေႏၲာဂဓႏၲိ တိရစၧာနဂတံ။ ဓာန္၊ ဋီ။ ၆၄၈။ သူစိ။]
(က) တိရစၧာန္။ (ခ) တိရစၧာန္၏ အျဖစ္သို႔ေရာက္ေသာ၊ သူ။ (ဂ) တိရစၧာန္တို႔၌-အတြင္းဝင္-ပါဝင္-ေသာ၊ သူ။
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
tiracchānagata:တိရစၧာန-ဂတ (ပ)
တိရစၧာန္ျဖစ္ေသာသူ။ တိရစၧာန္ျဖစ္ေသာ သတၱဝါ။ တိရစၧာန္။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,