Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

漢譯パーリ語辭典 李瑩譯
surā:f.[〃] 穀酒,酒.-chaṇa 酒節.-dhutta 酒死,醉酒的.-pipāsita 宿醉後口渴.-mada 醉酒的,千鳥足.-meraya-pāna 穀酒及果酒等飲物 [其他的飲物] .-meraya-majja-pamādaṭṭhāna 因飲用穀酒、果酒之類的酒,而放逸不拘。 surāpamādaṭṭāyin 飲酒者.
パーリ語辞典 水野弘元著
surā:f.[〃] 穀酒,酒.-chaṇa 酒祭.-dhutta 酒に溺れた,酔酒の.-pipāsita 酒に渇せる.-mada 酔酒の,千鳥足.-meraya-pāna 穀酒や果酒の飲物 [または飲むこと] .-meraya-majja-pamādaṭṭhāna 放逸の原因である穀酒や果酒などの酒.surāpamādaṭṭāyin 飲酒者.
《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Surā,【陰】 酒。 ~ghaṭa,【陽】(帶柄和傾口的)大酒罐。 ~chaṇa,【陽】喝酒的歡宴。 ~dhutta,【陽】 酒鬼。 ~pāna,【中】 喝烈酒,烈酒。 ~pāyikā,【陰】 女酒鬼。 ~pita,【形】 喝醉者。 ~mada,【陽】 喝酒。 ~meraya,【中】 甜酒和烈酒。 ~soṇḍa,~soṇḍaka,【形】 有酒癮的。 【陽】 酒鬼。(p349)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Surā,【陰】谷酒(須羅酒。surāti pañca surā --piṭṭhasurā,pūvasurā,odanasurā,kiṇṇapakkhittā,sambhārasaṁyuttā cāti.谷酒:包括五種谷酒—谷酒﹑餅酒﹑米酒﹑酵母酒﹑調和酒?)。surāghaṭa,【陽】(帶柄和傾口的)大酒罐。surāchaṇa,【陽】喝酒的歡宴。surādhutta,【陽】酒鬼。surāpāna,【中】喝烈酒,烈酒。surāpāyikā,【陰】女酒鬼。surāpita,【形】喝醉者。surāmada,【陽】喝酒。surāmeraya,【中】甜酒和烈酒。surāsoṇḍa,surāsoṇḍaka,【形】有酒癮的,【陽】酒鬼(drunkard)。
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
surā,(f.) intoxicating liquor.sūra (adj.) valiant; courageous.(m.) a hero; the sun.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Surā,(f.) [Vedic surā] spirituous (intoxicating) liquor (“drink”) Vin.II,295; 301; IV,110; D.I,146; A.I,212,295; It.63; J.I,199,252 (tikhiṇaṁ suraṁ yojetvā mixing a sharp drink); DhA.II,9; Dh.247; as nt.at J.VI,23 (v.l.surā as gloss).-- Five kinds of surā are mentioned,viz.piṭṭha°,pūva°,odana° (odaniya°),kiṇṇapakkhitta°,sambhāra-saṁyutta° VvA.73; VbhA.381.

--âdhiṭṭhaka addicted to drink J.V,427.--geha a drinking house J.I,302.--ghaṭa a pitcher of liquor J.III,477.--ghara=°geha J.V,367.--chaṇa a drinking festival J.I,489; DhA.III,100.--dhutta a drunkard Sn.106; J.I,268; III,260.--nakkhatta a drinking festival J 362; SnA 185.--pāna drinking strong liquor J.I,50; IV,23; VbhA.383.--pāyikā a woman drinking liquor J.V,11.--pipāsita thirsty after strong drink S.II,110.--pīta one who has drunk liquor J.I,426.--mada tipsiness,intoxication A.IV,213; J.I,352,362.--meraya (-pāna) (drinking) rum & spirits A.I,261; II,53.See also (pañca-) sikkhāpada.--vitthaka bowl for drinking spirits J.V,427; DhA.III,66.--soṇḍa a drunkard DhA.III,129.--soṇḍaka id.J.V,433.(Page 720)
Pali-Dictionary Vipassana Research Institute
surā:Spirituous liquor
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
SURĀ:[f] rượu,chất uống say --ghaṭa [m] hũ rượu --chaṇa [m] uống rượu lễ --dhutta [m] người say rượu --pāna [nt] uống rượu mạnh --pāyikā [f] người nữ say rượu,ghiền rượu --pīta [a] người đã uống rượu --mada [m] sự say sưa --meraya [nt] rượu mạnh và chất say --soṇṇa,--daka [a] ghiền thứ rượu mạnh [m] người say hay ghiền rượu
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
surā:rượu nói chung luật kể có bốn loại.rượu lúa mạch (piṭṭhasurā),rượu nếp (pūvasurā),rượu gạo (odanasurā) và rượu pha hỗn hợp (kiṇṇapakkhittā) những liệt kê đó chỉ mang tính tượng trưng,tứ chúng phật giáo tuyệt không được ăn uống bất cứ thứ gì gây say
Pali Viet Abhidhamma Terms Từ điển các thuật ngữ Vô Tỷ Pháp của ngài Tịnh Sự, được chép từ phần ghi chú thuật ngữ trong các bản dịch của ngài.
surā:rượu nấu
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
surā:သုရာ (ဣ) (√သု+ရာ)
ေသ။ ခ်က္အရက္။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,