Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
sikkhāpaccakkhāna:sự xả giới hay hoàn tục bằng một lời xác nhận trong tình trạng tâm trí tỉnh táo,đầy đủ ý thức có vậy tăng ni mới không còn là tăng ni nữa bộ kankhāvitaranī giải thích rằng phải có đủ sáu yếu tố mới khiến ý xả giới có hiệu lực lòng quả không còn tha thiết đời phạm hạnh (citta),ý nguyện đó phải biểu tỏ bằng lời cho người khác nghe,không thể bằng chữ viết hay điệu bộ (payoga),lời tuyên bố xả giới phải nhắm ngay thời điểm hiện tại,như không thể báo trước ngày thọ giới (kāla),cả người nói lời xả giới lẫn người làm chứng đều phải trong tình trạng tỉnh táo hoàn toàn (puggala),và tăng ni phải ý thức rõ là mình đang nói lời xả giới (vijānana) theo cullavagga,tỳ khưu ni đã hoàn tục không thể xuất gia trở lại

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,