Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
sikkhāmānā:học nữ hay thất xoa ma na,giới phẩm trên sa di ni và dưới tỳ khưu ni giai đoạn học nữ chỉ kéo dài hai năm,không thể nhiều hay ít hơn và đây là giới phẩm bắt buộc phải trải qua trước khi thọ giới tỳ khưu ni học nữ chỉ giữ sáu học giới (giống hệt đạo sĩ giới) là ngũ giới cộng thêm giới cấm ăn sau ngọ.phụ nữ đã có chồng rồi xuất gia làm học nữ (sau khi là sa-di ni) thì gọi là gihīgatā-sikkhāmānā (bán thế học nữ) gái chưa chồng đã đi xuất gia làm học nữ thì gọi kumāribhūtasikkhāmānā (đồng xử học nữ) hay mahā-sikkhāmānā (đại học nữ) vì thời xưa có tục tảo hôn,nên luật có quy định bán thế học nữ phải trên mười tuổi (có chỗ nói cụ thể là từ mười hai tuổi),nhưng gái chưa chồng thì phải tối thiểu mười tám tuổi mới được tu lên đồng xử học nữ phải chăng việc từng trải cũng giúp người ta vững vàng hơn!

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,