Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

パーリ語辞典 水野弘元著
sikkhā:f.[Sk.śikṣā<śikṣ] 学,訓練.sikkhaṃ paccakkhāti 学を誹謗す.-ānuttariya 学無上.-ānisaṃsa 学の功徳.-kāma 学の欲.-gāravatā 学の尊重.-dubbalya 学戒の弱きこと.-paccakkhāta 捨学戒者.-sāmadāna 学の受持.-sājīva 生活規定.
《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Sikkhā,【陰】 學,學科,紀律。 ~kāma,【形】 想學的(戒)。 ~paka,~panaka,【陽】 老師,教練。 ~pada,【中】 教訓,戒。 ~pana,【中】 教義,教育。 ~samādāna,【中】 自己就要持戒。(p342)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Sikkhā,(梵 Wiksa),【陰】學,學科,紀律。sikkhākāma,【形】想學的(戒)。sikkhāpaka,sikkhāpanaka,【陽】老師,教練。sikkhāpada,【中】學處,戒條。sikkhāpana,【中】教義,教育。sikkhāsamādāna,【中】自己就要持戒。《律藏》(Pārā.III,21.):「諸比丘!基於十種利益,我將為比丘們制定學處(=戒條)(Tena hi,bhikkhave,bhikkhūnaṁ sikkhāpadaṁ paññapessāmi dasa atthavase paṭicca):1.為了僧團的清凈(saṅghasuṭṭhutāya)、2.為了僧團的和樂(saṅghaphāsutāya)、3.為了諸惡人的調伏(dummaṅkūnaṁ puggalānaṁ niggahāya)、4.為了諸善比丘的安樂住(pesalānaṁ bhikkhūnaṁ phāsuvihārāya)、5.為了防止現世諸漏(diṭṭhadhammikānaṁ āsavānaṁ saṁvarāya)、6.為了擊退來世諸漏(samparāyikanaṁ āsavānaṁ paṭighātāya)、7.為了引導沒有信的人生信(appasannānaṁ pasādāya)、8.為了引導已生信的人更增長(pasannānaṁ bhiyyobhāvāya)、9.為了正法久住(saddhammaṭṭhitiyā)、10.為戒律的攝受(保護)(vinayānuggahāya)。」
Buddhist Dictionary by NYANATILOKA MAHATHERA
sikkhā:the 'training',which the Buddha's disciple has to undergo,is 3-fold:training in higher morality (adhisīla-sikkhā),in higher mentality (adhicitta-sikkhā),and in higher wisdom (adhipaññā-sikkhā).This 3-fold training refers to the 3-fold division of the the 8-fold Path (magga,q.v.) in morality,concentration and wisdom (sīlasamādhipaññā).In D.16 and A.IV,1 it is said:

"It is through not understanding,not penetrating noble morality ...noble concentration ...noble wisdom ...noble deliverance that I,as well as you,have had for such a long time to pass through this round of rebirths."

"This then is morality,this concentration,this wisdom,this deliverance.Being endowed with morality,concentration brings high fruit and blessing.Being endowed with concentration,wisdom hrings high fruit and blessing.Being endowed with wisdom,the mind becomes freed from all cankers (āsava q.v.) namely,from the sensuous canker (kāmāsava),from the canker of existence (bhavāsava) from the canker of opinions (diṭṭhisava) from the canker of ignorance (avijjāsava).
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
sikkhā:[f.] study; discipline.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Sikkhā,(f.) [Vedic śikṣā] 1.study,training,discipline Vin.III,23; D.I,181; A.I,238; S.II,50,131; V,378; Dhs.1004; VbhA.344 (various).-- sikkhaṁ paccakkhātaka one who has abandoned the precepts Vin.I,135,167; II,244 sq.(cp.sikkhā-paccakkhāna Vin.II,279,and sikkhaṁ apaccakkhāya Vin.III,24; S.IV,190; sikkhā apaccakkhātā,ibid.); tisso sikkhā S.III,83; Ps.I,46 sq.; Miln.133,237; Nd1 39; explained as adhisīla-,adhicitta-,and adhipaññā-sikkhā A.I,234 sq.; Nett 126; with the synonyms saṁvara,samādhi & paññā at Vism.274.‹-› 2.(as one of the 6 Vedāṅgas) phonology or phonetics,combd with nirutti (interpretation,etymology) DA.I,247=SnA 447.

--ānisaṁsa whose virtue is training,praise of discipline A.II,243; It.40 --ânusantatavutti whose behaviour is thoroughly in accordance with the discipline Nett 112.--kāma anxious for training Vin.I,44; D.II,101; S.V,154,163; A.I,24,238; °-tā anxiety for training J.I,161.--samādāna taking the precepts upon oneself Vin.I,146; Miln.162; A.I,238 sq.; IV,15; V,165.--sājīva system of training Vin.III,23 sq.; Pug.57.(Page 708)
Pali-Dictionary Vipassana Research Institute
sikkhā:Learning,study,training
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
SIKKHĀ:[f] học tập,giới hạnh --kāma [a] ưa thích giới luật --paka,--panaka [3] thầy giáo,cán bộ,huấn luyện viên --pada [nt] điều học,một điều giới luật --pana [nt] giáo lý,chỉ thị --samādāna [nt] thọ trì giới luật
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
sikkhā:đây là một chữ đa nghĩa trong phật giáo có lúc chữ này có nghĩa là các học giới được đức phật cấm chế cho tăng ni và cư sĩ nói chung đôi khi chữ này chỉ chung cho tam học theo giáo nghĩa nam truyền,giới học là tất cả giới luật,định học là pháp môn chỉ tịnh (samatha) và tuệ học là pháp môn tuệ quán (vipassanā)
Pali Viet Abhidhamma Terms Từ điển các thuật ngữ Vô Tỷ Pháp của ngài Tịnh Sự, được chép từ phần ghi chú thuật ngữ trong các bản dịch của ngài.
sikkhā:học giới
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
sikkhā:သိကၡာ (ဣ) (√သိကၡ္+အာ)
သင္ယူျခင္း။ က်င့္ဝတ္။ အက်င့္။ ျဖည့္က်င့္ျခင္း။
သိကၡံ ပစၥကၡာယ၊ သိကၡာကို ခ်၍။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,