Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

漢譯パーリ語辭典 李瑩譯
senāsana:n.[sena-āsana=sayanāsana] 臥所坐所,臥坐所,住所,房舍,臥坐具,床座.-gāha 房舍的分配.-gāhāpaka 房舍的分配者.-cārika 房舎巡行.-paññāpaka 床座設置者,負責分配房舍的人.-paviveka 遠離對床座所生的染著.-lesa 類似房舎.-vatta 房舎的儀法.
パーリ語辞典 水野弘元著
senāsana:n.[sena-āsana=sayanāsana] 臥所坐所,臥坐所,住所,房舍,臥坐具,床座.-gāha 臥座所の分配.-gāhāpaka 臥坐所の分配者.-cārika 房舎巡行.-paññāpaka 床座設置者,分房舎人.-paviveka 床座(所生染)の遠離.-lesa 房舎似.-vatta 房舎の儀法.
巴利語匯解&巴利新音譯 瑪欣德尊者
senāsana:坐臥處。由巴利語sena (= sayana臥具;床) + āsana(坐具;座位)組合而成。
根據經律的上下文,senāsana含有兩種意思。如果指的是住所、住處,則應翻譯為“坐臥處”。如果指的是生活起居的用具,如床、椅子、褥墊等,則應翻譯為“坐臥具”。
《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Senāsana,【 中】 住所,休息處。 ~gāhāpaka,【 陽】 負責分配住所的人。 ~cārikā,【陰】 從一住所到另一住所地遷移。 ~paññāpaka,【陽】 住所的管理者。(p352)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Senāsana,【中】住所(=vihāra,房舍;精舍;寺院),休息處,坐臥處,坐臥用品(指生活起居的用具,如床、椅子、床褥、坐墊等)。senāsanagāhāpaka,【陽】負責分配住所的人。senāsanacārikā,【陰】從一住所到另一住所地遷移。senāsanapaññāpaka,【陽】住所的管理者。Vibh.527.︰“Senāsanan”ti mañcopi senāsanaṁ,pīṭhampi senāsanaṁ,bhisipi senāsanaṁ,bibbohanampi senāsanaṁ,vihāropi senāsanaṁ,aḍḍhayogopi senāsanaṁ,pāsādopi senāsanaṁ,aṭṭopi senāsanaṁ,māḷopi senāsanaṁ,leṇampi senāsanaṁ,guhāpi senāsanaṁ,rukkhamūlampi senāsanaṁ,veḷugumbopi senāsanaṁ. Yattha vā pana bhikkhū paṭikkamanti sabbametaṁ senāsanaṁ.(住處:床是住處;椅子是住處;坐墊、枕頭、住所、斜頂屋(臺語:單堵水)、尖頂屋、平頂屋、天然山洞、多層華宅、圓屋、石洞、竹林、樹下及會堂也都是住處。或者,比丘會回去的任何地方就是住處。)
Buddhist Dictionary by NYANATILOKA MAHATHERA
senāsana:'dwelling place',is one of the 4 requisites of the monk's life (s.sīla 4).To be suitable for spiritual training,it should possess 5 advantages.As it is said (A.X,11):But how,o monks,does the dwelling place possess 5 advantages? Such a dwelling place is not too far,nor too near (to the village),is suitable for going (on almsround) and returning.In the daytime it is not much crowded,and at night without noise and bustle.One is not much molested there by gadflies,mosquitoes,wind,sun and creeping things.While living there,the monk without difficulty obtains robes,almsfood,dwelling,and the necessary medicines.There are elder monks living there,with great learning,well versed in the Message,masters of the Law (dhamma),of the Discipline (vinaya) and of the Tables of Contents (i.e.either the twofold Abhidhamma Matrix,or the Bhikkhu and Bhikkhuni Pātimokkha; s.Pātimokkha).And he approaches them from time to time,questions them,asks them for explanations,etc.
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
senāsana:[nt.] lodging; sleeping place.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Senāsana,(nt.) [sayana+āsana] sleeping and sitting,bed & chair,dwelling,lodging Vin.I,196,294,356; II,146,150 (°parikkhāra-dussa); III,88 etc.; D.II,77; A.I,60; It.103,109; DA.I,208; J.I,217; VbhA.365 (=seti c’eva āsati ca etthā ti senāsanaṁ).See also panta

--gāha allotment of lodging-places Vin.II,167.--gāhāpaka house-steward Vin.II,167.--cārikā a wandering from lodging to lodging Vin.I,182,203; III,21; J 126.--paññāpaka regulator of lodging-places Vin.II,75,176; III,158 sq.; IV,38.--paṭibāhana keeping out of the lodging J.I,217.--paviveka secluson in respect of lodging A.I,240 sq.--vatta rule of conduct in respect of dwelling Vin.II,220.(Page 723)
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
SENĀSANA:[nt] chỗ cư ngụ,chỗ ngụ --gāhāpaka [m] người cấp cho chỗ ở --cārikā [f] đi từ chỗ này đến chỗ kia --paññāpaka [m] người sắp đặt chỗ ở
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
senāsana:hán dịch là sàng tọa,nghĩa đen là chỗ nằm ngồi nói chung nhưng thuật ngữ này phải được hiểu là gồm luôn cả nơi cư ngụ bởi tỳ khưu xưa phần lớn đều thường xuyên sống ngoài rừng núi,vườn cây,nói chung là bên ngoài phòng ốc,nên chỗ ngồi và chỗ nằm thường chỉ là một và chỗ có thể nằm ngồi cũng chính là trú xứ của vị đó vậy
Pali Viet Abhidhamma Terms Từ điển các thuật ngữ Vô Tỷ Pháp của ngài Tịnh Sự, được chép từ phần ghi chú thuật ngữ trong các bản dịch của ngài.
senāsana:trú xứ,sàng tọa
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
senāsana:ေသနာသန (န) (ေသန=သယန+အာသန)
အိပ္ရာေနရာ။ ေက်ာင္း။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,