Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
sattāhakaraṇīya:nghĩa bóng là duyên sự chính đáng khi tỳ khưu đã nguyện kiết hạ ba tháng mùa mưa ở nới nào đó,nếu không có một lý do hợp luật (xin xem chữ vassāvāsa) thì không thể rời khỏi chỗ nhập hạ quá một đêm dù ban ngày có thể đi đâu đó để làm các phật sự như tụng kinh,nghe pháp,thăm hỏi trưởng lão thuật ngữ trên đây được dùng gọi chung những công việc quan trọng không thể làm ngơ,phải nguyện rời trú xứ cách đêm,để hoàn tất công việc trong vòng bảy ngày nghĩa đen của chữ pāli này là những việc phải làm xong trong bảy hôm,và trước lúc ra đi tỳ khưu phải chú nguyện sẽ trở về đúng hạn,không lâu quá bảy ngày
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
sattāhakaraṇīya:သတၱာဟ-ကရဏီယ (န)
ခုနစ္ရက္အတြင္း၌ ျပဳဖြယ္ေသာ ကိစၥ။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,