Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
sativinaya:Ức niệm diệt tránh chữ gọi trường hợp chư tăng dùng bốn bận tuyên ngôn để xác định một tỳ khưu là bậc la-hán để đương sự được quyền miễn trừ trước một cáo buộc nào đó.theo samantapāsādikā,tăng sự này đòi hỏi năm điều kiện.tỳ khưu bị cáo buộc kia đúng là người vô tội (suddhassa anāpattikassa dānaṃ ekaṃ),có người cáo buộc (anuvāditassa dānaṃ ekaṃ),tỳ khưu bị cáo buộc có lời yêu cầu tăng chúng xác định tình trạng vô nhiễm của mình (yācitassa dānaṃ),lời xác định kia phải do tập thể tăng,không thể là một cá nhân nào (saṅghena dānaṃ ekaṃ),lời xác định kia đúng với sự thật (dhammena samaggena)

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,