Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

漢譯パーリ語辭典 李瑩譯
sappi:n.[Sk.sarpis] 酥,奶油,熟酥.-kumbha 酥瓶.-tela 酥油,酥與油.-pāyāsa 酥的粥.-maṇḍa 醍醐味,酥精.-homa 供養酥油.
パーリ語辞典 水野弘元著
sappi:n.[Sk.sarpis] 酥,バター,熟酥.-kumbha 酥瓶.-tela 酥油,酥と油.-pāyāsa 酥の粥.-maṇḍa 醍醐味,酥精.-homa 酥の護摩.
《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Sappi,【中】 酥油,澄清奶油。(p320)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Sappi,【中】酥油(ghee),澄清奶油(clarified butter)。Pāci.IV,347(CS:p.464)︰Sappi nāma gosappi vā ajikāsappi vā mahiṁsasappi vā.Yesaṁ maṁsaṁ kappati tesaṁ sappi.(酥︰牛乳酥、山羊乳酥、水牛乳酥,凡肉適宜者之酥。)
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
sappi:[aor.of sappati] crawled; crept.(nt.),ghee; clarified butter.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Sappi,(nt.) [Vedic sarpis] clarified butter,ghee D.I,9,141,201; A.I,278; A.II,95,207 (°tela); III,219; IV,103; Sn.295 (°tela).Dhs.646; J.I,184; II,43; IV,223 (°tela); Vin.I,58,etc.--°maṇḍa [cp.BSk.sarpimaṇḍa Divy 3 etc.] the scum,froth,cream of clarified butter,the best of ghee D.I,201; A.II,95; VvA.172; Pug.70; its tayo guṇā Miln.322.(Page 680)
Pali-Dictionary Vipassana Research Institute
sappi:Clarified butter,ghee
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
SAPPI:[nt] sữa chua,bơ còn trong
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
sappi:bơ lỏng (ghee),một trong năm thứ dược phẩm mà tăng ni có quyền cất giữ trong bảy ngày vì thời xưa bơ lỏng là thứ đắt đỏ,tăng ni không được xin về để dùng như thực phẩm
Pali Viet Abhidhamma Terms Từ điển các thuật ngữ Vô Tỷ Pháp của ngài Tịnh Sự, được chép từ phần ghi chú thuật ngữ trong các bản dịch của ngài.
sappi:bơ sữa,bơ trong,thục tô,bơ đặc
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
sappi:သပၸိ (န) (√သပၸ္+ဣ)
ေထာပတ္။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,