Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

パーリ語辞典 水野弘元著
santhata:a.n.[santharati の pp.] 広布せる,拡げた,覆える,有隔の; 敷物,臥具.-sammuti 臥具認可.
増補改訂パーリ語辞典 水野弘元著
santhata:a.n.[santharati の pp.] 広布した,拡げた,覆われた,有隔の; 敷物,臥具. -sammuti 臥具認可
《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Santhata,(santharati 的【過分】),已覆蓋,已鋪。 【中】 毯子,墊。(p318)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Santhata,(santharati 的【過分】),已覆蓋,已鋪。【中】毯子,墊。
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
santhata:[pp.of santharati] covered with; spread.(nt.),a rug or mat.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Santhata,[pp.of santharati] 1.spread,strewn with (-°),covered D.II,160; Vin.III,32; Sn.401,668.--dhamani°gatta having the body strewn with veins,emaciated Vin.III,146=J.II,283; J.I,346,350 & passim (see dhamani).Kern,Toev.s.v.considers santata the right spelling.-- 2.(nt.) a rug or mat Vin.III,224; Vv 635 (=tiṇa-santharaka VvA.262).(Page 677)
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
SANTHATA:(pp của santharati) che đậy với,trải ra [nt] một tấm vải hay chiếu
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
santhata:loại chiếu hay thảm len được dán keo,không phải do đan hay dệt tỳ khưu không được dùng loại thảm có pha trộn tơ tằm hay lông cừu tội xả-đọa thảm len hợp luật phải có ít nhất một nửa diện tích là màu đen và đã đươc ai đó sử dụng tối thiểu sáu năm trước khi đến tay tỳ khưu
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
santhata:သႏၴတ (န)
အခင္း။
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
santhata:သႏၴတ (တိ) (တီ-ကိတ္) (သံ√ထရ္+တ)
ေကာင္းစြာ ခင္းအပ္သည္။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,