Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

漢譯パーリ語辭典 李瑩譯
samuṭṭhāna:n.[saṃ-uṭṭhāna] 等起,起立(奮起).-rūpa 等起色.-saṅgaha 等起法聚.
パーリ語辞典 水野弘元著
samuṭṭhāna:n.[saṃ-uṭṭhāna] 等起,起立.-rūpa 等起色.-saṅgaha 等起法聚.
《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Samuṭṭhāna,【中】 發源,因素。 ~nika,【形】 起源的。(p326)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Samuṭṭhāna,(saṁ+uṭṭhāna),【中】發源,因素,等起(rising,origination,cause)。samuṭṭhana-,samuṭṭhanika,【形】起源的(arising from)。
Buddhist Dictionary by NYANATILOKA MAHATHERA
samuṭṭhāna:kamma- (= kamma-ja),utu-āhāra-s .:these terms are found only in the Com.Citta-samutthāna-rūpa ,however,occurs already in Dhs.(§ 586) of the Abh.Canon; and is indicated very often in Patth.,e.g.' taṃcittaṃsamuṭṭhānānañ ca rūpānaṃ' .The teaching of the origin of matter is,of course,already implied in the old sutta texts.
Buddhist Dictionary by NYANATILOKA MAHATHERA
samuṭṭhāna:'origination'.There are 4 kinds of origination of corporeal phenomena,namely:through kamma,consciousness,temperature,nutriment.For example,'kamma-produced' (kamma-s. = kammaja,kamma-born) are the sense organs,sexual characteristics,etc.,which,according to their nature,are conditioned either through wholesome or unwholesome kamma formations (volitional actions; s.paṭiccasamuppāda,2) in a previous existence.'Mindproduced',i.e.consciousness-produced (citta-samuṭṭhāna = cittaja) are bodily and verbal expression (viññatti,q.v.).For a detailed exposition,see Vis.M.XX.- (App.).
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
samuṭṭhāna:[nt.] origination; cause.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Samuṭṭhāna,(nt.) [saṁ+uṭṭhāna] rising,origination,cause; as adj.(-°) arising from A.II,87; Dhs.766 sq.,981,1175; Miln.134,302,304; J.I,207; IV,171; KhA 23,31,123; Vism.366.(Page 687)
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
SAMUṬṬHĀNA:[nt] sự phát sanh,căn nguyên,nguyên nhân --nika,căn nguyên
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
samuṭṭhāna:tội căn,hay điều kiện căn bản để cấu thành một tội trong luật tạng,ở đây nói đến ba nghiệp môn (thân,khẩu,ý) trong bộ parivāra có kể chi tiết mười ba trường hợp,nhưng đại lược là có những tội chỉ do thân môn hay khẩu môn cộng với ý môn đã đủ thành tội,có trường hợp phải hội đủ cả ba nghiệp môn mới kể là phạm tội,có trường hợp chỉ hình thành từ một nghiệp môn
Pali Viet Abhidhamma Terms Từ điển các thuật ngữ Vô Tỷ Pháp của ngài Tịnh Sự, được chép từ phần ghi chú thuật ngữ trong các bản dịch của ngài.
samuṭṭhāna:sở sanh,nhân sanh
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
samuṭṭhāna:သမု႒ာန (န) (သံ+ဥဒ္√ဌာ+ယု)
ျဖစ္ေပၚျခင္း။ ျဖစ္ေၾကာင္း။ သမု႒ာန္။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,