Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
sammukhavinaya:diện tiền tịnh tranh một trong bảy phép tịnh tranh,giải quyết tranh cãi trong tăng chúng bằng cách triệu tập các đương sự đến trước tập thể để cùng giàn xếp có bốn tiêu chuẩn để làm nên một tăng sự loại này phải có sự hiện diện của tăng chúng (saṅghasammukhatā),phải có vấn đề tranh cãi cụ thể (dhammasammukhatā),giải pháp phải hợp luật (vinayasammukhatā),và cả hai phe tranh cãi phải cùng có mặt (puggalasammukhatā).phép tịnh tranh này được áp dụng cho một trong bốn trường hợp vivādādhikaraṇa,anuvādādhikaraṇa,āpattādhikaraṇa,kiccādhikaraṇa đôi lúc sự vụ được giao cho một nhóm hay một cá nhân tỳ khưu nào đó giải quyết (cách ủy nhiệm-ubbāhika),cũng được gọi là diện tiền tịnh tranh

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,