Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

漢譯パーリ語辭典 李瑩譯
samatha:m.[<śam.BSk.śamatha] 止,止息,寂止,奢摩他; 滅諍,滅,滅法.-kammaṭṭhāna 止業處.-kkhandha 滅諍犍度.-nimitta 止相,寂止相.-pubbaṅgama 止之前行.-bala 止力,寂止力.-yānika 奢摩他行者.-vipassanā 止觀,奢摩他及毘鉢舍那,止觀.-saṅgaha 攝持止觀,滅法聚.-samādhi 奢摩他定.
パーリ語辞典 水野弘元著
samatha:m.[<śam.BSk.śamatha] 止,止息,寂止,奢摩他; 滅諍,滅,滅法.-kammaṭṭhāna 止業処.-kkhandha 滅諍犍度.-nimitta 止相,寂止相.-pubbaṅgama 止を先行とする.-bala 止力,寂止力.-yānika 奢摩他行者.-vipassanā 止と観,奢摩他と毘鉢舎那,止観.-saṅgaha 止の摂,滅法聚.-samādhi 奢摩多定.
巴利語匯解&巴利新音譯 瑪欣德尊者
samatha:止。意為平靜。為心處於平靜、安寧、專一、無煩惱的狀態,亦即培育定力的修行方法。古音譯作奢摩他。
諸經論義註說:
“Kāmacchandādayo paccanīkadhamme sametī’ti samatho.”
“令欲欲等諸敵對法止息為止。”(Ps.A.83)
在《清凈道論》中,把佛陀所教導的修習止的種種方法歸納為四十種業處:十遍、十不凈、十隨念、四梵住、四無色、一想、一差別。
巴利語匯解&巴利新音譯 瑪欣德尊者
samatha:止, 奢摩他,舍摩他,奢摩陀
《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Samatha,【陽】 定,平靜,心的寂靜,法律問題的解決。 ~bhāvanā,【陰】修定。(p322)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Samatha,(wam平息、安靜+-atha名詞語基),【陽】奢摩他(將心專註於一個對象,培育專註力而變得寧靜),止禪,平靜,心的寂靜,法律問題的解決。samatthabhāvanā,【陰】修定。ajjhatta-ceto-samatha﹐【陽】內止,內心寂止。DhsA.CS:p.95、175︰Kāmacchandādayo paccanīkadhamme sametīti samatho.(平息慾欲(蓋)等(五)蓋,為‘止’,或‘三摩地’ ) Aniccādivasena vividhehi ākārehi dhamme passatīti vipassanā.(觀看無常等種種行相,為‘觀’,或‘毘缽舍那’。Dhs.A(CS:p.188~9):Samathoti tividho samatho--1cittasamatho,2adhikaraṇasamatho,3sabbasaṅkhārasamathoti.Tattha aṭṭhasu samāpattīsu cittekaggatā cittasamatho nāma.Tañhi āgamma cittacalanaṁ cittavipphanditaṁ sammati vūpasammati,tasmā so cittasamathoti vuccati.Sammukhāvinayādisattavidho samatho adhikaraṇasamatho nāma.Tañhi āgamma tāni tāni adhikaraṇāni sammanti vūpasammanti,tasmā so adhikaraṇasamathoti vuccati.Yasmā pana sabbe saṅkhārā nibbānaṁ āgamma sammanti vūpasammanti,tasmā taṁ sabbasaṅkhārasamathoti vuccati.(奢摩他︰有三種奢摩他︰(1)心奢摩他、(2)止諍奢摩他、(3)一切行奢摩他。此中八種三摩缽地一境性之名。心的激動、心的翻騰中來,平息和寂靜,因此稱為‘心奢摩他’。「現前毘尼」(Sammukhāvinaya)等七種奢摩他,名為‘止諍奢摩他’,於此中來,在在處處平息和寂靜,因此稱為‘止諍奢摩他’。然而,因為一切行涅盤而來,平息和寂靜,因此稱為‘一切行奢摩他’。)
Buddhist Dictionary by NYANATILOKA MAHATHERA
samatha:'tranquillity',serenity,is a synonym of samādhi (coneentration),cittekaggatā (one-pointedness of mind) and avikkhepa (undistractedness).It is one of the mental factors in 'wholesome consciousness.Cf.foll.and bhāvanā
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
samatha:[m.] calm; quietude of heart; settlement of legal questions.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Samatha,[fr.śam,cp.BSk.śamatha] 1.calm,quietude of heart M.I,33; A.I,61,95; II,140; III,86 sq.(ceto°),116 sq.,449; IV,360; V,99; D.III,54,213,273; DhA.II,177; S.IV,362; Dhs.11,15,54; cessation of the Saṅkhāras S.I,136; III,133; A.I,133; Sn.732; Vin.I,5.‹-› 2.settlement of legal questions (adhikaraṇa) Vin.II,93; IV,207; cp.DhsA.144; s.paṭivijjhati Pts.I,180.

--yānika who makes quietude his vehicle,devoted to quietude,a kind of Arahant; cp.Geiger,Saṁyutta trsln II.172.--vipassanā introspection (“auto-hypnosis” Cpd.202) for promoting calm [cp.śamatha-vipaśyanā Divy 95] S.V,52; A.II,157; DhA.IV,140; also separately “calm & intuition,” e.g.M.I,494.(Page 682)
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
SAMATHA:[m] sự yên lặng,sự thanh vắng,sự tịnh tâm,sự giải quyết những câu hỏi hợp lệ --bhāvanā [f] phương thế để tập trung tư tưởng (thiền an chỉ)
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
samatha:phép diệt tránh hay tịnh tranh,chữ gọi bày phương thức giàn xếp rắc rối tranh cãi trong tăng chúng chẳng hạn triệu tập các đương sự để cùng giải quyết trước mặt nhau,hay trưng cầu ý kiến tập thể,hoặc chư tăng cùng nhất trí lờ luôn chuyện đó không nhắc đến nữa đặc biệt nhất là trường hợp dùng tăng lệnh xác định một bị cáo nào đó là bậc la-hán được miễn trừ hoàn toàn các cáo buộc dĩ nhiên ngày nay không còn cơ hội để áp dụng cả bảy phương thức này xin xem thêm trong giới bổn tỳ khưu về bảy phép tịnh tranh
Pali Viet Abhidhamma Terms Từ điển các thuật ngữ Vô Tỷ Pháp của ngài Tịnh Sự, được chép từ phần ghi chú thuật ngữ trong các bản dịch của ngài.
samatha:chỉ tịnh
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
samatha:သမထ (ပ) (သမ+ထ)
ၿငိမ္းျခင္း။ ၿငိမ္သက္ျခင္း။ စိတ္၏ကိေလသာမွ ၿငိမ္းျခင္း။ ၿငိမ္သက္ တည္ၾကည္ျခင္း။ နီဝရဏတရားတို႔ကို ၿငိမ္းေစတတ္ေသာ သမာဓိ။
သမထာယ၊ ၿငိမ္းျခင္းငွာ။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,