Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

《巴漢詞典》明法尊者增訂
Saṅghabheda,【陽】破僧,分裂僧團。Pārā.III,171.︰(1)yāvajīvaṁ āraññikā assu; yo gāmantaṁ osareyya,vajjaṁ naṁ phuseyya. (2)Yāvajīvaṁ piṇḍapātikā assu; yo nimantanaṁ sādiyeyya,vajjaṁ naṁ phuseyya. (3)Yāvajīvaṁ paṁsukūlikā assu; yo gahapaticīvaraṁ sādiyeyya,vajjaṁ naṁ phuseyya. (4)Yāvajīvaṁ rukkhamūlikā assu; yo channaṁ upagaccheyya,vajjaṁ naṁ phuseyya. (5)Yāvajīvaṁ macchamaṁsaṁ na khādeyyuṁ; yo macchamaṁsaṁ khādeyya,vajjaṁ naṁ phuseyyā’ti.((提婆達多以五事破僧︰) (1)(比丘)應該盡形壽住曠野(阿蘭若),若到村落就犯罪。(2)應該盡形壽乞食,若受邀請食就犯罪。(3)應該盡形壽著糞掃衣,若受居士衣就犯罪。(4)應該盡形壽樹下住,若住屋就犯罪。(2)應該盡形壽不吃魚肉,若吃魚肉就犯罪。
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
saṅghabheda:[m.] dissension among the Order.
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
saṅghabheda:sự chia rẽ trong tăng chúng cullavagga giải thích rõ ràng rằng khi có một nhóm tỳ khưu tách nhau ra thành hai phe,chỉ cần bên chơn tăng (dhammavādī) có số lượng tối thiểu bốn vị và bên gian tăng (adhammavādī) có số lượng tối thiểu năm vị,thì đó mới được gọi là một cuộc chia rẽ tăng-già nếu dưới hai con số tối thiểu trên đây,thì trường hợp xích mích này chỉ được gọi là saṅgharāji (tăng chúng tranh sự) điều đặc biệt là chỉ trường hợp chia rẽ do chính các tỳ khưu thực hiện mới gọi là saṅghabheda,chuyện xảy ra do các đối tượng ngoài ra (kể cả tỳ khưu ni) không kể là saṅghabheda,vì họ đều là người ngoài cuộc và sự chia rẽ tăng chúng chỉ hình thành khi vấn đề tranh cãi giữa các tỳ khưu thuộc về lĩnh vực kinh luật giáo nghĩa,như cãi nhau cái gì là phật ngôn hay không phải phật ngôn,việc đó hợp luật hay sái luật chuyện bất đồng mang tính cá nhân không thể xem là lý do đáng kể.tỳ khưu cố ý chia rẽ tăng chúng bất chấp sự khuyên răn của tăng chúng (ba lần),thì phạm tội tăng tàn
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
saṅghabheda:သဃၤေဘဒ

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,