Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

パーリ語辞典 水野弘元著
saṅgha:m.[〃<saṃ-hṛ] 衆,衆団,僧伽,僧,僧団,教団,和合衆.instr.saṅghena,saṅghā.-ādisesa 僧残,僧残罪.-ānussati 僧随念,念僧.-ārāma 僧伽藍.-upaṭṭhāka 僧伽の近侍者.-kamma 僧伽羯磨.-karaṇīya 僧伽の行事.-gāravatā 僧伽の尊重.-paṭimānana 僧伽の期待.-pariṇāyaka 僧伽の指導者.-pitar 僧伽の父.-bhatta 僧伽食,僧次食.-bheda 破僧,僧伽の破壊.-bhedaka 破僧者,僧伽破壊者.-ratana 僧宝.-rājan 僧伽王.-rāji 僧不和合.-sammukhatā 僧現前.-sāmaggi 僧和合.
巴利語匯解&巴利新音譯 瑪欣德尊者
saṅgha:(saṁgha) 僧, 僧伽,僧佉,僧企耶
《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Saṅgha,【陽】 群眾,與會者(集合稱),佛教僧團。 ~kamma,【中】 僧羯磨,僧團會議。 ~gata,【形】 加入僧團的。 ~tthera,【陽】 僧團長老。~bhatta,【中】 僧團的施食。 ~bheda,【陽】 僧團的分裂。 ~bhedaka,【陽】 引起僧團分裂的人。 ~māmaka,【形】 信奉僧團的。(p312)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Saṅgha,【陽】群衆,與會者(集合稱),佛教僧團。saṅghakamma,【中】僧羯磨,僧團會議。saṅghagata,【形】加入僧團的。saṅghatthera,【陽】僧團長老。saṅghabhatta,【中】僧團的施食。saṅghabheda,【陽】破僧,分裂僧團。saṅghabhedaka,【陽】引起僧團分裂的人。saṅghamāmaka,【形】信奉僧團的。saṅghānussati﹐僧隨念,隨念僧。AA.3.94-96./CS:p.2.224.︰āhuneyyoti āhutisaṅkhātaṁ piṇḍapātaṁ paṭiggahetuṁ yutto.(值得供養:(值得)接受供奉、團食。)Pāhuneyyoti pāhunakabhattassa anucchaviko.(值得款待:(值得最先)款待食物的適當。)Dakkhiṇeyyoti dasavidhadānavatthupariccāgavasena saddhādānasaṅkhātāya dakkhiṇāya anucchaviko.(值得奉施:於十種遍施中,值得有信財為條件的奉施的適當。)Añjalikaraṇīyoti añjalipaggahaṇassa anucchaviko.(值得合掌禮敬:(值得)舉手合掌的適當。)Anuttaraṁ puññakkhettaṁ lokassāti sabbalokassa asadisaṁ puññaviruhanaṭṭhānaṁ.(在世間無上的福田:一切世間的無比的生長福之處。)
巴英術語匯編 《法的醫療》附 溫宗堃
Saṅgha:佛教僧團。
巴利文-漢文佛學名相辭匯 翻譯:張文明
Saṅgha:僧伽;僧團;和合眾
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
saṅgha:[m.] a multitude; an assemblage; the Buddhist clergy.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Saṅgha,[fr.saṁ+hṛ lit.“comprising.” The quâsi pop.etym.at VvA.233 is “diṭṭhi-sīla-sāmaññena saṅghāṭabhāvena saṅgha”] 1.multitude,assemblage Miln.403 (kāka°); J.I,52 (sakuṇa°); Sn.589 (ñāti°); 680 (deva°); D.III,23 (miga°); Vv 55 (accharā°=samūha VvA.37).bhikkhu° an assembly of Buddhist priests A.I,56,etc.; D.I,1,etc.; S.I,236; Sum I.230,280; Vin.I,16; II,147; bhikkhunī° an assembly of nuns S.V,360; Vin.I,140; sāvaka° an assembly of disciples A.I,208; D.II,93; S.I,220; PvA.195,etc.; samaṇa° an assembly of ascetics Sn.550.-- 2.the Order,the priesthood,the clergy,the Buddhist church A.I,68,123,etc.; D.I,2,etc.; III,102,126,193,246; S.IV,270 sq.; Sn.227,etc.; J.II,147,etc.; Dhs.1004; It.11,12,88; Vin.I,102,326; II,164,etc.‹-› 3.a larger assemblage,a community A.II,55=Sv.400; M.I,231 (cp.gaṇa).-- On the formula Buddha,Dhamma,Sṅngha see dhamma C 2.

--ânussati meditation on the Order (a kammaṭṭhāna) D.III,250,280; A.I,30; J.I,97.--ārāma a residence for members of the Order J.I,94; VbhA.13.--kamma an act or ceremony performed by a chapter of bhikkhus assembled in solemn conclave Vin.I,123 (cp.I.53,143 & expln at S.B.E.XXII.7); III,38 sq.; J.I,341.--gata gone into the saṅgha,joining the community M.I,469.--thera senior of the congregation Vin.II,212,303.--bhatta food given to the community of bhikkhus Vin.I,58; II,109,212.--bhinna schismatic Vin.V,216.--bheda causing dissension among the Order Vin.I,150; II,180 sq.; A.II,239 sq.; It.11; Tikp 167,171; J.VI,129; VbhA.425 sq.--bhedaka causing dissension or divisions,schismatic Vin.I,89,136,168; It.11.--māmaka devoted to the Saṅgha DhA.I,206.--rāji [=rāji2] dissension in the Order Vin.I,339; II,203=VbhA.428; Vin.IV,37.(Page 667)
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
SAṄGHA:[m] tăng chúng,sự tụ hội Tăng chúng,Tăng bảo --kamma Tăng sự --gata [a] đi vào hay là tặng cho giáo hội tăng già --tthera bậc trưởng lão trong chư tăng --bhatta [nt] vật thực dâng đến chư tăng --bheda [m] sự chia rẽ tăng chúng --māmaka [a] tôn sùng đến chư tăng
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
saṅgha:thuật ngữ này có nhiều nghĩa.sāvakasaṅgha chỉ cho tám tầng thánh trí của hàng thanh văn,từ sơ đạo đến tứ quả tức đôi lúc tăng bảo phải được hiểu là các vị thánh đệ tử của đức phật.sammutisaṅgha chỉ cho một nhóm tỳ khưu hay tỳ khưu ni có ít nhất bốn vị nhưng số lượng này không đủ cho ba loại tăng sự giới đàn,tự tứ,phục vị (abbhānakamma) năm vị thì có thể làm thêm tăng sự tự tứ mười vị có thể đủ cho hầu hết tăng sự,trừ phục vị hai mươi vị là con số tối thiểu để thực hiện tất cả tăng sự luật tạng gọi nhóm tỳ khưu hai hoặc ba vị là gaṇa (chúng),một vị là puggala (cá nhân) các tăng sự sau đây luôn phải do tăng chúng (saṅgha) thực hiện,dưới vị không thể làm được apalokanakamma,ñattikamma,ñattidutiyakamma,ñattidutiyakamma
Pali Viet Abhidhamma Terms Từ điển các thuật ngữ Vô Tỷ Pháp của ngài Tịnh Sự, được chép từ phần ghi chú thuật ngữ trong các bản dịch của ngài.
saṅgha:tăng,tăng già,tăng chúng,tăng lữ,hội chúng,tu sĩ
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
saṅgha:သဃၤ

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,