Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Saṅghāṭi,【陰】 僧伽梨,重衣,大衣。(p312)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Saṅghāṭi,【陰】僧伽梨、重ㄔㄨㄥˊ衣、大衣(出家眾的三衣之一)。
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
saṅghāṭi:[f.] the upper robe of a Buddhist monk.
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
SAṄGHĀṬI:[f] y tăng già lê (2 lớp) của vị Tỳ khưu
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
saṅghāṭi:tức y tăng-già-lê của tỳ khưu ,thường được may hai lớp trong trường hợp dùng vải phấn tảo,y này có thể nhiều lớp hơn kích thước y tăng-già-lê của tỳ khưu không được lớn hơn tăng-già-lê của đức phật,tức là chiều dài phải dưới chín gang tay đức phật và chiều ngang phải dưới sáu gang của ngài (sugatacīvarappamāṇa) khuddakasikkhā giải thích thượng y (y vai trái) phải có cùng kích thước với y tăng-già-lê hạ y (y nội) phải có kích thước nhất định là chiều dài bốn khuỷu tay (hắc tay) cộng với một nắm tay (muṭṭhi) của tỳ khưu (người sở hữu y) và chiều ngang hai khuỷu tay cộng thêm một nắm tay,cũng của người mặc.theo luật,tỳ khưu không được xa rời tam y một đêm nào cả,ngay cả lúc vào khu dân cư cũng phải có đủ ba y,trừ trường hợp đặc biệt như lúc bệnh hoạn hay trong thời gian năm tháng sau ngày thọ y kaṭhina.do y tăng-già-lê quá nặng nề,nên ngoài mùa lạnh tỳ khưu có thể không cần đem đắp lên người (pāru-pana) như y vai trái,chỉ việc vắt lên vai cũng được tỳ khưu không được lạm dụng tăng-già-lê vào những việc bất xứng,như trải để ngồi hay dùng để lau phủi chỗ dơ tội tác ác
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
saṅghāṭi:သဃၤာဋိ

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,