Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

パーリ語辞典 水野弘元著
saṅgīti:f.[<saṅgāyati,BSk.〃] ① 歌.合唱.② 結集,合誦,等誦.③ 法式.
《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Saṅgīti,【陰】 排練,(佛教經典的)結集。 ~kāraka,【陽】 結集的長老。(p312)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Saṅgīti,【陰】排練,(佛教經典的)結集。saṅgītikāraka,【陽】結集的長老。
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
saṅgīti:[f.] rehearsal; a convocation of the Buddhist clergy in order to settle questions of doctrine.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Saṅgīti,(f.) [fr.saṁgāyati; BSk.saṅgīti Divy 61] 1.a song,chorus,music J.I,32 (dibba°); VI,528 (of birds).-- 2.proclamation (cp.saṅgara),rehearsal,general convocation of the Buddhist clergy in order to settle questions of doctrine and to fix the text of the Scriptures.The first Council is alleged to have been held at Rājagaha,Vin.II,284 sq.; Dpvs.IV,; Mhvs III,; DA.I,2 sq.; SnA 67,483.The second Council at Vesāli Vin.II,294 sq.; Dpvs.IV,27 sq.; Mhvs.IV,; the third at Pāṭaliputta,Dpvs VII.34 sq.; Mhvs.V,268 sq.A Council of heretics,the so-called Mahāsaṅgīti,is mentioned Dpvs.V,31 sq.‹-› 3.text rehearsed,recension Vin.II,290; DA.I,17; Miln.175 (dhamma°); text,formula Vin.I,95; II,274,278.On the question of the Councils see especially Franke J.P.T.S.1908,1 sq.

--kāra editor of a redaction of the Holy Scriptures SnA 42 sq.,292,394,413 sq.,504 and passim; PvA.49,70,etc.--kāraka id J.I,345 --kāla the time of the redaction of the Pāli Canon,or of (one of them,probably the last) the Council Tikp 241; SnA 580; VvA.270.--pariyāya the discourse on the Holy Text D.III,271 (Rh.D.“scheme of chanting together”).(Page 666)
Pali-Dictionary Vipassana Research Institute
saṅgīti:Chanting together,rehearsal
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
SAṄGĪTI:[f] thuật lại,sự cu hội của các vị Tỳ Khưu để giải quyết nhiều vấn đề về giáo pháp,kết tập kinh luật lại --kāraka [m] người trưởng lão triệu tập đại hội
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
saṅgīti:chữ gọi các cuộc kiết tập phật ngôn bằng tiếng pāli để phối kiểm sự chuẩn xác trong khả năng truyền thừa của các thế hệ tăng-già cuộc kiết tập đầu tiên do ngài ca-diếp chủ trì,kéo dài ba tháng,có vị la-hán tham dự cuộc kiết tập kỳ sáu (gần đây nhất),kéo dài hai năm (- tại miến điện có vị tỳ khưu tham dự.từ sau các cuộc kiết tập đầu tiên chỉ trùng thuật và hiệu chính toàn bộ tam tạng pali bằng hình thức khẩu truyền không dùng văn bản,các vị kiết tập sư trong cuộc kiết tập kỳ iv tại tích lan đã bắt đầu sử dụng đến các ấn bản tam tạng,song song với việc trùng thuật của các vị pháp sư tam tạng theo lối đọc thuộc lòng và truyền thống này đã được vận dụng trong cuộc kiết tập tam tạng kỳ vi tại miến điện từ năm đến năm .được biết chính phủ miến điện đã dành ra một ngân khoản mười triệu kyat tiền miến,tương đương bảng anh (thời giá lúc đó) để chuẩn bị tất cả điều kiện làm việc (gồm các ban in ấn,truyền thông,địa điểm kiết tập ) và sinh hoạt (ăn ở,đi lại,an ninh,y tế) cho cuộc kiết tập với sự góp mặt của vị kiết tập sư chủ yếu thuộc phật giáo nam tông các xứ tích lan,cambodge,ai lao,miến điện và thái lan (với các công việc trùng thuật,phiên dịch,kiểm định tam tạng) và hàng ngàn quan khách tham dự trong tư cách quan sát viên đến từ toàn cầu toàn bộ thời gian làm việc trong suốt hai năm kiết tập được chia thành năm pháp hội.pháp hội thứ nhất sau buổi lễ khai mạc kéo dài hai ngày từ đến tất cả tăng chúng nhất trí suy cử đại lão hòa thượng abhidhaja maha ratthaguru bhaddanta revata nyaungyan sayadaw làm chủ toạ đại hội kiết tập sau đó ban kiết tập sư bắt đầu trùng thuật (đọc thuộc lòng) toàn bộ luật tạng (gồm bộ trong tám cuốn,trang) qua hình thức vấn đáp.pháp hội thứ hai từ ngày đến ngày ,không kể vài ngày lễ lạc,chư kiết tập sư đã dành trọn (sáu mươi lăm)ngày để trùng thuật toàn bộ trường bộ kinh (gồm trang pali),trung bộ kinh (gồm trang pali),và tương ưng bộ kinh (gồm trang pali) ngài nyaungyan sayadaw trực tiếp điều động và theo dõi vị kiết tập sư thực hiện công đoạn này.pháp hội thứ ba từ ngày ,ban kiết tập sư đã dành ra hai mươi bảy ngày để trùng thuật trọn vẹn tăng chi bộ kinh (gồm bài kinh trong trang pali) được biết chư thánh tăng trong cuộc kiết tập đầu tiên do ngài mahàkassapa chủ toạ đã chia tăng chi bộ kinh thành phần để trùng thuậtnhưng do điều kiện hiện tại,chư kiết tập sư trong cuộc kiết tập kỳ vi sau nhiều bàn soạn đã chia nhỏ bộ này ra thành phân đoạn.từ ngày đến ban kiết tập sư đã tiếp tục trùng thuật sáu bộ đầu tiên của thắng pháp tạng (atỳ đàm) gồm trang pali như vậy trong pháp hội thứ ba này,chư tăng đã trùng thuật và hiệu chính được tất cả trang pali người được đề cử giám sát và chủ toạ suốt thời gian thực hiện pháp hội thứ ba là ngài tăng vương cao miên jotanano choun nath cùng với tăng vương ai lao prabuddhajinoros.pháp hội thứ tư cũng còn gọi là pháp hội thái lan,vì chính ngài tăng vương thái lan vanarat kittisobhana được mời làm chủ tọa để giám sát trên vị kiết tập sư trùng thuật và hiệu chính trọn bộ patthana(gồm trang pali) của thắng pháp tạng cùng hầu hết tiểu bộ kinh (tiểu tụng,pháp cú,như thị thuyết,thiên cung sự,ngạ quỷ sự,tăng kệ,ni kệ,tăng bản hạnh,ni bản hạnh,phật tông,hạnh tạng cùng hai bộ đại tiểu xiển minh,không có bổn sanh và vô ngại giải đạo) phần tiểu bộ này gồm đến trang pali như vậy trong pháp hội thứ ba chư tăng đã trùng thuật được tổng cộng trang pali toàn bộ công việc kéo dài trong suốt ngày,từ đến ,không tính mấy ngày lễ.pháp hội thứ năm cũng còn gọi là pháp hội tích lan,được bắt đầu từ ngày đến ngày và vị chủ trì là ngài welivita dharmakirti,tăng trưởng bộ phái syamanikaya ở kandy (tích lan) trong thời gian này chư kiết tập sư đã trùng thuật và hiệu chính các bộ patha,milindapanha,netti,petakopadesa và patisambhidamagga.sau khi đại hội kiết tập tam tạng kỳ vi hoàn mãn,tất cả cơ sở hạ tầng được sử dụng trong đại hội đã lập tức được đổi dạng thành những trung tâm văn hoá quan trọng của phật giáo bao gồm một trường đại học,một thư viện quốc gia và các thư quán (nhà xuất bản),ấn quán
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
saṅgīti:သဂႌတိ (ဣ) (သံ√ဂါ+တိ)
သံၿပိဳင္ သီဆိုျခင္း။ ေပါင္း၍ ရြတ္ဆိုျခင္း။ သဂၤါယနာတင္ျခင္း။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,