Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Saññī,【形】 有意識的,有感知的,知道的。(p314)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Saññī,(Saññin),【形】【陽】有意識的,有想的,知道的。
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
saññī:[m.] conscious; having perception; being aware.
Pali-Dictionary Vipassana Research Institute
saññī:Conscious,perceiving; thinking,imagining
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
SAÑÑĪ:[a] có tâm,có tư tưởng,còn hiểu biết
Pali Viet Abhidhamma Terms Từ điển các thuật ngữ Vô Tỷ Pháp của ngài Tịnh Sự, được chép từ phần ghi chú thuật ngữ trong các bản dịch của ngài.
saññī:có tưởng,hữu tưởng,người hữu tưởng
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
saññī:သညီ (တိ)
အမွတ္သညာ ရွိသည္။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,