Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

パーリ語辞典 水野弘元著
sīmā:f.[〃] 境界,界,結界,戒場,戒壇,教区.-ātiga 境界(罪)を越えたる,罪を征服せる.-ānta 界辺,煩悩.-ārāma 結界園.-geha 結界堂.-ṭṭha 境界内に住する.-maṇḍala戒壇.-sambheda 境界線の混乱.
巴利語匯解&巴利新音譯 瑪欣德尊者
sīmā:界場。共住在一所寺院或某一區域內的僧團為了舉行誦戒、授具足戒、入雨安居、自恣等甘馬而設立的特定場所或建築物。若是陸地上的界場,必須以石塊等標明界相。
漢傳佛教多以土、木、石、磚等築成高於地面的三層平壇,作為傳授戒法之處,故稱“戒壇”。其形式、作法等與上座部佛教有較大出入。
《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Sīmā,【陰】 邊界,界限,界壇(戒堂)。 ~kata,【形】 限制的。 ~tiga,【形】越過界限的。 ~samugghāta,【陽】 解除舊界。 ~sammuti,【陰】 設置新界(設置界壇)。(p345)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Sīmā,【陰】邊界,界限,戒壇(戒堂)。sīmākata,【形】限制的。sīmātiga,【形】越過界限的。sīmāsamugghāta,【陽】解除舊界(結界之前要先解除舊界,解除過去世比丘所結的戒壇)。sīmāsammuti,【陰】設置新界(設置界壇)。
巴英術語匯編 《法的醫療》附 溫宗堃
Sīmā:戒堂,僧團用來傳授具足戒、每半月誦戒的地方。
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
sīmā:[f.] a boundary; a limit; a chapter house for Buddhist monks.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Sīmā,(f.) [cp.Sk.sīmā] boundary,limit,parish Vin.I,106 sq.,309,340; Nd1 99 (four); DhA.IV,115 (mālaka°); antosīmaṁ within the boundary Vin.I,132,167; ekasīmāya within one boundary,in the same parish J.I,425; nissīmaṁ outside the boundary Vin.I,122,132; bahisīmagata gone outside the boundary Vin.I,255.bhinnasīma transgressing the bounds (of decency) Miln.122.-- In compn sīma° & sīmā°

--anta a boundary Mhvs 25,87; sin Sn.484; J.IV,311.--antarikā the interval between the boundaries J.I,265; Vism.74.--âtiga transgressing the limits of sin,conquering sin Sn.795; Nd1 99.--kata bounded,restricted Nd2 p.153 (cp.pariyanta).--ṭṭha dwelling within the boundary Vin.I,255.--samugghāta removal,abolish‹-› ing,of a boundary Mhvs 37,33.--sambheda mixing up of the boundary lines Vism.193,307,315.(Page 712)
Pali-Dictionary Vipassana Research Institute
sīmā:A boundary,limit
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
SĪMĀ:[f] ranh giới,giới hạn,chỗ của chư tăng làm ranh giới để hành tăng sự --kata [a] ranh giới --tiga [a] vượt ranh giới --samugghāta [m] hủy bỏ sīma cũ --sammuti [f] quyết định sīma mới,nơi để hội họp chư tăng
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
sīmā:khu cương giới hay kiết giới được chư tăng ấn định ở địa điểm nào đó để làm chỗ họp chúng thực hiện các tăng sự có hai loại cương giới sīmā.baddhasīmā (còn gọi khaṇḍasīmā,samānasaṃvāsasīmā hay avippavāsasīmā) tức khu vực được ấn định là cương giới sau hai lần tuyên ngôn và đòi hỏi phải có các vật mốc làm dấu ranh đất ngoài ý nghĩa là chỗ làm tăng sự,cũng có thể là chỗ cư ngụ của tăng chúng.abaddhasīmā khu cương giới được chư tăng giả định tạm thời giữa rừng núi,không cần tuyên ngôn và vật mốc,chỉ để thực hiện các tăng sự.vật mốc làm dấu ranh cho khu vực sīmā có thể là núi non,cây cối,đường lộ,sông rạch,rừng rậm,ao hồ,thậm chí một gò mối hay bốn hòn đá tảng ý nghĩa tinh thần hay tác dụng của một khu vực sīmā là để tăng chúng không bị manh mún,rời rạc làm gì cũng phải đoàn kết,hợp quần,tập trung.khu vực sīmā có thể là một cây cầu lớn ngang sông hay một chiếc thuyền to,miễn là đủ kiên cố để chịu đựng sức nặng của tối thiểu hai mươi tỳ khưu và có thể tồn tại lâu ngày,tức không phải vật tạm bợ nhất thời.luật định trước khi tuyên ngôn kiết giới một cương giới mới,để tránh chồng chéo lên một khu sīmā cũ,chư tăng phải thực hiện một việc mang tính thủ tục là tuyên ngôn xả bỏ giá trị của một sīmā được giả định hay xác định là đã có sẳn ở đó thuật ngữ gọi đây là phép sīmāsamūhana (giải thể cương giới cố hữu).khu đất sīmā phải hoàn toàn biệt lập và liền lạc liên lũy,không thể rời rạc bằng một sự đan xen,chen kẻ bởi một không gian trung gián chu vi tối đa của khu sīmā không được vượt quá ba do-tuần (mỗi do-tuần là bảy dặm anh,một dặm anh là cây số) và chỗ sīmā hẹp nhất cũng phải đủ chỗ cho hai mươi mốt tỳ khưu ngồi thoải mái.từ những chi tiết trên,có đến mười một trường hợp sīmā không hợp luật,tức không thể là nơi thực hiện các tăng sự.sīmā quá hẹp (atikhuddā-sīmā),sīmā quá rộng (atimahatī-sīmā),sīmā có vật mốc không nguyên vẹn như lúc đầu (khaṇḍanimitta-sīmā),sīmā không có vật mốc do bị mất hay lúc tuyên ngôn vốn đã không có (animitta-sīmā),sīmā lấy bóng che của cái gì đó làm vật mốc (chāyānimitta-sīmā),sīmā mới nằm bên cạnh khu sīmā cũ (bahisīme thitasammatā-sīmā),sīmā nằm trên sông (nadiyā-sīmā),sīmā nằm trên biển (samudde-sammatāsīmā),sīmā nằm trên hồ thiên nhiên (jātassara-sīmā),sīmā này giáp mí với sīmā kia (sīmāya sīmaṃ sambhindantā sīmā),sīmā này nằm giữa sīmā kia (sīmāya sīmaṃ ajjhottharantā sīmā) theo samantapāsādikā
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
sīmā:သီမာ (ဣ) (√သီ+မာ)
အပိုင္းအျခား။ စည္း။ သိမ္။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,