Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

パーリ語辞典 水野弘元著
sāmaṇera:m.[BSk.śrāmaṇeraka] 沙弥,沙門の候補者.~ṃ upaṭṭhāpeti 沙弥を畜う.-daṇḍakamma 沙弥の罰.-pabbajjā 沙弥への出家.-pesaka 監沙弥人.f.sāmaṇerā,sāmaṇerī 沙弥尼.
巴利語匯解&巴利新音譯 瑪欣德尊者
sāmaṇera:沙馬內拉。巴利語的音譯。是指於世尊正法、律中出家、受持十戒之男子。
漢傳佛教依梵語÷rāmaṇeraka音譯為沙彌、室羅摩拏洛迦等。
附帶提一下:漢傳佛教把梵語÷rāmaṇeraka訛略為“沙彌”。如果把“沙彌”轉寫為巴利語則為sāmī。sāmī意為主人、物主、丈夫。在佛世時的古印度,奴隸、仆人稱他們的主人為“沙彌”,婦女稱她們的丈夫也為“沙彌”。同時,“沙彌尼”(sāminī)則是女主人、妻子的意思。因此,不宜把巴利語sāmaṇera訛略成“沙彌”。[ 唐義凈《南海寄歸內法傳》卷3雲:“舊雲沙彌者,言略而音訛。” 慧琳《一切經音義》卷47雲:“舊言沙彌者,訛略也。” 釋光述《俱舍論記》卷14雲:“舊雲沙彌,訛也。”]
巴利語匯解&巴利新音譯 瑪欣德尊者
sāmaṇera:(律學名詞)沙馬內拉, (古音譯:)沙彌,室羅摩拏洛迦
《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Sāmaṇera,【陽】 沙彌。 ~ṇerī,【陰】 沙彌尼。(p340)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Sāmaṇera,(‹samaṇa; cp.BSk.wrāmaṇeraka),【陽】沙彌(a novice)。《南海寄歸內法傳》卷第三,T54.219.2)︰「室羅末尼羅(譯為求寂。言欲求趣涅盤圓寂之處。舊雲沙彌者,言略而音訛翻作息慈,意準而無據也。)」
巴英術語匯編 《法的醫療》附 溫宗堃
Sāmaṇera:沙彌。
巴利文-漢文佛學名相辭匯 翻譯:張文明
Sāmaṇera:沙彌
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
sāmaṇera:[m.] a novice of a monk.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Sāmaṇera,[fr.samaṇa; cp.BSk.śrāmaṇeraka Divy 342] fem.°-rī a novice Vin.I,62 sq.; IV,121; S.II,261; Miln.2; VbhA.383; are not present at the recital of the Pātimokkha Vin.I,135; °pabbajjā ordination of a novice Vin.I,82.°pēsaka superintendent of Sāmaṇeras Vin.II,177; A.III,275.-- f.,also --°ā A.III,276; as --°ī at Vin.I,141.(Page 704)
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
sāmaṇera:sa-di,giới phẩm chuẩn bị cho một người nam trước khi thọ đại giới để trở thành tỳ khưu hạn tuổi tối thiểu của sa-di có thể chỉ là bảy tuổi,đủ trí khôn để xua đuổi một bầy quạ và một sa-di phải giữ tròn thập giới (tính hẹp) hay giới (tính rộng) trong đó có mười điều sau khi vi phạm coi như phải hoàn tục hay tái thọ sa-di giới đó là năm điều giống hệt ngũ giới của cư sĩ,cộng thêm ba tội phỉ báng tam bảo và sách nhiễu tình dục tỳ khưu ni (xem chữ bhik-khunīdūsaka) đặc biệt điều cuối cùng này bị xem là tương đương với tội ba-la-di của tỳ khưu ,nghĩa là suốt đời không được đắp y trở lại,dù ở giới phẩm nào khi vi phạm các học giới còn lại,sa-di chỉ bị xử phạt tượng trưng.cũng giống trường hợp tỳ khưu ,người muốn thọ giới sa-di cũng không thể là người có các vấn đề về pháp luật,xã hội hay sức khỏe như dị dạng hay nan y tuyệt chứng.chữ sāmaṇera nghĩa đen là con của sa-môn (tỳ khưu ) có chữ đồng nghĩa là samaṇuddesa,người tháp tùng tỳ khưu hay sa môn thứ phẩm
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
sāmaṇera:သာမေဏရ (ပ) (သမဏ+ကဏ္)
ေမာင္ရွင္။ သာမေဏ။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,