Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Piṭṭhi,【陰】 背面,上邊,頂端。 ~kaṇṭaka。 【中】 脊椎骨。 ~gata,【形】騎在獸背,騎在人背。 ~passa,【中】 後面。 【處】 在後面,在後邊。~pāsāṇa,【陽】 平坦的巖石。 ~maŋsika,【形】 誹謗,背後指責。 ~vaŋsa,【陽】 後陽臺。(p225)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Piṭṭhi,【陰】背面,背部(臺語:尻脊骿(背)kha ciah4 phainn7),上邊,頂端。piṭṭhiṭṭhika,【中】脊椎骨。piṭṭhigata,【形】騎在獸背,騎在人背。piṭṭhipassa,【中】後面。【處】在後面,在後邊。piṭṭhipāsāṇa,【陽】平坦的巖石。piṭṭhimaṁsika,【形】誹謗,背後指責。piṭṭhivaṁsa,【陽】後陽臺。Mv.I,40.︰piṭṭhito piṭṭhito anubandheyyaṁ,應尾隨其後。
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
piṭṭhi:[f.] the back; upper side; top.
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
PIṬṬHI:[f] cái lưng,phía trên,trên cao --kaṇṭaka [nt] xương sống --gata [a] cỡi trênlưng thú hay người nào --passa [nt] phần phía sau locut ở sau,nơi phía sau --pāsāṇa [m] tảng đá bằng phẳng --maṃsika [a] người nói xấu ai khi vắng mặt,nói hành,cắn trộm --vaṃsa [m] hành lang phía sau nhà
Pali Viet Abhidhamma Terms Từ điển các thuật ngữ Vô Tỷ Pháp của ngài Tịnh Sự, được chép từ phần ghi chú thuật ngữ trong các bản dịch của ngài.
piṭṭhi:phần lưng,phía lưng
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
piṭṭhi:ပိ႒ိ
ေက်ာ။ ေက်ာကုန္း။ ေနာက္အျပင္။
ပိ႒ႎ န ပသာေရႆာမိ၊ ေက်ာကုန္းကို မဆန္႔အံ့။ ပိ႒ႎ ဒတြာ ဂစၧႏၲံ ရာဇာနံ ဒိသြာ၊ ေနာက္ေပး၍ သြားေသာ မင္းႀကီးကို ျမင္၍။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,