Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

Pali Word Grammar from Pali Myanmar Dictionary
phaṇahatthaka: phaṇahatthaka(ti)
ဖဏဟတၳက(တိ)
[phaṇa+hattha+ka]
[ဖဏ+ဟတၳ+က]
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
phaṇahatthaka:người có những ngón tay dính vào nhau nhìn như cánh dơi (samantapāsādikā giải thích yassa vaggulipakkhakā viya aṇguliyo sambaddhā honti) hạng này không được thọ đại giới nhưng nếu dĩ lỡ,giới phẩm vẫn thành tựu,chỉ thầy tổ phạm tác ác người có bàn tay dư ngón cũng nên cắt bỏ bớt và chờ lành lặn mới thọ đại giới (adhikangulim chinditvā phāsukam katvā pabbājetabbo)
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
Phaṇahatthaka:Người có những ngón tay dính vào nhau nhìn như cánh dơi (Samantapāsādikā giải thích;Yassa vaggulipakkhakā viya aṇguliyo sambaddhā honti).Hạng này không được thọ đại giới.Nhưng nếu dĩ lỡ,giới phẩm vẫn thành tựu,chỉ thầy tổ phạm Tác Ác.Người có bàn tay dư ngón cũng nên cắt bỏ bớt và chờ lành lặn mới thọ đại giới (Adhikangulim chinditvā phāsukam katvā pabbājetabbo)
Tipiṭaka Pāḷi-Myanmar Dictionary တိပိဋက-ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္
phaṇahatthaka:ဖဏဟတၳက(တိ)
[ဖဏ+ဟတၳ+က]
ပါးပ်ဉ္းႏွင့္တူေသာ လက္ရွိေသာ (သဒၵတၳ)၊ အခ်င္းခ်င္းစပ္ေသာ လက္ေခ်ာင္းရွိေသာ (အဓိပၸါယတၳ) လက္ေခ်ာင္းပူကပ္ေသာ၊ သူ။ (လက္ပ်စ္ေသာသူ။ သ်)။
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
phaṇahatthaka:ဖဏ-ဟတၳက (ပ)
လက္ပ်စ္ေသာသူ။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,