Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

漢譯パーリ語辭典 黃秉榮譯
pavārita:a.[pavāreti 的 pp.] 受請的,已滿足的,已自恣的.
パーリ語辞典 水野弘元著
pavārita:a.[pavāreti の pp.] 受請の,満足せる,自恣せる.
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Pavārita,(Pavāreti的【過分】),已邀請,已進行過自恣的出家人。
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
pavārita:[pp.of pavāreti] invited; one who has celebrated pavāranā.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Pavārita,[pp.of pavāreti] 1.satisfied M.I,12 (+paripuṇṇa pariyosita); Miln.231; Vism.71.-- 2.having come to the end of the rainy season Vin.I,175.-- Freq.in formula bhuttāvin pavārita having eaten & being satisfied Vin.I,213 (cp.Vin.Texts I.39); II,300; IV,82; PvA.23.(Page 443)
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
pavārita:thuật ngữ dùng gọi thời điểm vị tỳ khưu không được tiếp tục nhận thêm thực phẩm lúc đang thọ thực (āsanaṃ paññāyati),đồ trong bát thuộc về thức ăn loại cứng như cơm,bánh,thịt,cá (bhojanam pannāyati),thí chủ trước còn đang hiện diện trong khoảng cách dưới ba khuỷu tay (hatthapāse thito),thí chủ trước còn đang sẳn sàng để tiếp thêm thức ăn (abhiharati) và khi tỳ khưu đã lên tiếng từ chối hoặc dùng cử chỉ ra hiệu dừng lại (patikkhepo paññāyati).tỳ khưu nhận thêm thức ăn trong năm truờng hợp trên sẽ bị tội ba dật đề.chữ này cũng dùng gọi tỳ khưu vừa nói lời tự tứ giữa tăng chúng
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
pavārita:ပ-ဝါရိတ (န)
တားျမစ္ျခင္း။ ပဝါရိတ္ဝိနည္းကံ။
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
pavārita:ပ-ဝါရိတ (တိ) (တီ-ကိတ္)
ဖိတ္ၾကားအပ္သည္။ တားျမစ္အပ္သည္။ပဝါေရတိ

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,