Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

漢譯パーリ語辭典 黃秉榮譯
paribbājaka:m.[Sk.parivrājaka] f.paribbājikā 遍歴者,普行者,遊行者,梵誌.-ārāma 普行者園.
パーリ語辞典 水野弘元著
paribbājaka:m.[Sk.parivrājaka] f.paribbājikā 遍歴者,普行者,遊行者,梵志.-ārāma 普行者園.
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Paribbājaka,【陽】遍行者,雲遊僧。遊行僧(a wandering religious mendicant)。另有遊行僧āgantuka﹐【梵】。
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
paribbājaka:[m.] a wandering religious mendicant.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Paribbājaka,[fr.pari+vraj] a wandering man,a Wanderer,wandering religious mendicant,not necessarily Buddhist (cp.Muir,J.R.A.S.1866,321; Lassen,Ind.Alt II.114,277,468; Vin.Texts I.41) Vin.I,342; IV,285 (bhikkhuñ ca sāmaṇerañ ca ṭhapetvā yo koci paribbājaka-samāpanno); D.I,157; III,1 sq.,35 sq.,53 sq.,130 sq.; M.I,64,84; S.I,78; II,22,119,139; III,257 sq.; IV,230,251,391 sq.; A.I,115,157,185,215; II,29 sq.,176; IV,35 sq.,338,378; V,48 sq.; Sn.537,553; J.I,85; Ud.14,65; DA.I,35; PvA.31.-- f.paribbājikā Vin.IV,285; M.I,305; S.III,238 sq.; Ud.13,43 sq.(Page 430)
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
PARIBBĀJAKA:[m] đạo sĩ thả đi ta bà xin ăn --jikā [f] nữ tu sĩ đi ta bà
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
paribbājaka:du sĩ ngoại đạo sống rày đây mai đó tăng ni không được đích thân (tự tay) đem cho thực phẩm đến các du sĩ ngoại đạo tội ba dật đề nếu muốn đem cho,cũng phải nhờ người chưa thọ đại giới nữ du sĩ ngoại đạo được gọi là paribbājikā,cũng phải được cư xử như vậy
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
paribbājaka:ပရိဗၺာဇ-က (ပ)
ပရိဗိုဇ္ရဟန္း။
ပရိဗၺာဇကစၧေႏၷန၊ ပရိဗိုဇ္ရဟန္း၏ အသြင္ျဖင့္။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,