Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
parammukhavikappanā:một kiểu tác tịnh đối với y bát dư tỳ khưu có y hay bát dư,muốn để dành,thì nên đến một tỳ khưu biết luật để gửi bằng câu chú xả.tôi cho sư vật này để làm tác tịnh (imaṃ cīvaraṃ / pattaṃ vikappa+natthāya dammi) bạn tu nghe vậy nên hỏi xem đương sự có tỳ khưu nào là bạn thân rồi bảo đương sự từ nay khi muốn sử dụng y hay bát này cứ đến hỏi vị ấy đây chỉ là việc làm có tính hình thức,nhưng tỳ khưu theo cách này có thể giữ y bát dư mà không phạm tội dĩ nhiên các tỳ khưu thiểu dục thì không vận dụng chi những chỗ linh động này của luật tạng

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,