Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

漢譯パーリ語辭典 黃秉榮譯
paṇḍaka:m.[Sk.paṇḍa,paṇḍaka] 被去勢人,黃門,閹人,半擇迦.-gocara 親近半擇迦.
パーリ語辞典 水野弘元著
paṇḍaka:m.[Sk.paṇḍa,paṇḍaka] 去勢された人,黄門,閹人,半択迦.-gocara 半択迦に親近.
《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Paṇḍaka,【陽】 太監。(p198)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Paṇḍaka,(梵paṇḍa & paṇḍaka),【陽】太監,閹人、不男;音譯:半擇迦、般咤、般荼迦、半擇、半挓迦(a eunuch,weakling)。意譯為男根損壞之人,沒有男性生殖器。本性損壞稱為「扇搋」(梵saṇḍha),意譯作黃門,指男子無生殖器者,有先天(本性扇搋)與後天(損壞扇搋)二種。
Pali Word Grammar from Pali Myanmar Dictionary
paṇḍaka: paṇḍaka(pu)
ပ႑က(ပု)
[paṇḍa+ka.atha vassavarovutto,paṇḍako ca napuṃsakaṃ..242.paṇa byavahāre,ḍo,paḍi liṅgavekallevā.bhūvādi.,ṭī.242.]
[ပ႑+က။ အထ ဝႆဝေရာဝုေတၱာ၊ ပ႑ေကာ စ နပုံသကံ။ ဓာန္။ ၂၄၂။ ပဏ ဗ်ဝဟာေရ၊ ေဍာ၊ ပဍိ လိဂၤေဝကေလႅဝါ။ ဘူဝါဒိ။ ဓာန္၊ ဋီ။ ၂၄၂။]
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
paṇḍaka:[m.] an eunuch.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Paṇḍaka,[cp late (dial.) Sk.paṇḍa & paṇḍaka; for etym.see Walde,Lat.Wtb.under pello] a eunuch,weakling Vin.I,86,135,168,320; IV,20,269; A.III,128; V,71; Sdhp.79.-- With ref.to the female sex as paṇḍikā at Vin.II,271 (itthi°).(Page 404)
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
PAṆḌAKA:[m] người bộ nấp,hoạn quan
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
paṇḍaka:thuật ngữ được dùng để gọi chung năm hạng người biến thái không được thọ đại giới nếu cưỡng cầu,giới phẩm cũng không thành tựu ? asittakapandaka loại đàn ông chỉ thoả mãn tình dục bằng cách khẩu dâm với người đồng giới.ussuyapandaka loại đàn ông chỉ thỏa mãn tình dục bằng cách thị dâm,tức nhìn ngắm người khác làm tình.opakkamikapandaka (còn gọi là lunapandaka) loại đàn ông bị thiến.pakkhapandaka loại đàn ông chỉ phát dục vào những ngày thượng tuần (junhapakkha) hay hạ tuần (kālapakkha),tức chỉ có ham muốn nhiều lắm là hai tuần trong mỗi tháng.napumsakapandaka loại người vô tính,không có bộ phận sinh dục rõ ràng
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
paṇḍaka:người bị hoạn (thiến),không được thọ đại giới nếu cưỡng cầu,giới phẩm cũng không thành tựu
Tipiṭaka Pāḷi-Myanmar Dictionary တိပိဋက-ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္
paṇḍaka:ပ႑က(ပု)
[ပ႑+က။ အထ ဝႆဝေရာဝုေတၱာ၊ ပ႑ေကာ စ နပုံသကံ။ ဓာန္။ ၂၄၂။ ပဏ ဗ်ဝဟာေရ၊ ေဍာ၊ ပဍိ လိဂၤေဝကေလႅဝါ။ ဘူဝါဒိ။ ဓာန္၊ ဋီ။ ၂၄၂။]
ပ႑ဳက္၊ လိင္ခ်ိဳ႕တဲ့သူ။
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
paṇḍaka:ပ႑က ပ႑

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,