Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

パーリ語辞典 水野弘元著
pūga:[〃] ① n.a.集団,多数,多くの.② m.団体,組合.-gāmaṇika 組合長.-majjhagata 組合に入会せる.③ m.檳榔樹,びんろう樹.
《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Pūga,【陽】 公會,社團。 【中】 堆,檳榔果。 ~rukkha,【陽】檳榔樹(一種棕櫚屬 (Areca) 和散尾葵屬 (Chrysalidocarpus)的東半球熱帶棕櫚植物)。(p231)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Pūga,【陽】公會,社團。【中】堆,檳榔果(青仔)。pūgarukkha,【陽】檳榔樹(臺語:青仔欉chenn a2 cang5)(一種棕櫚屬 (Areca) 和散尾葵屬 (Chrysalidocarpus) 的東半球熱帶棕櫚植物)。
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
pūga:[m.] a gild; corporation.(nt.) a heap; the areconut palm.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Pūga,3 [Class.Sk.pūga] the betel-palm,betel nut tree J.V,37 (°rukkha-ppamāṇaṁ ucchu-vanaṁ).(Page 470)
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Pūga,2 (m.) [see preceding] corporation,guild Vin.II,109,212; IV,30,78,226,252; M.III,48; A.III,300; Ud.71; Pug.29 (=seṇi PugA 210). --āyatana guild’s property J.VI,108 (=pūga-santaka dhana C.).--gāmaṇika superintendant of a guild,guildmaster A.III,76.--majjhagata gone into a guild A.I,128=Pug.29; SnA 377.(Page 470)
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Pūga,1 (nt.) [etym.? cp.Vedic pūga in meaning of both pūga1 & pūga2] heap,quantity; either as n.with Gen.or as adj.=many,a lot Sn.1073 (pūgaṁ vassānaṁ= bahūni vassāni Nd2 452); Pv IV.79 (pūgāni vassāni); VbhA.2 (khandhaṭṭha,piṇḍ°,pūg°).(Page 470)
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
PŪGA:[m] nghiệp đoàn,liên đoàn [nt] một đống,trái cau --rukkha [m] cây cau
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
pūga:theo sớ samantapāsādikā và vimativinodanītīkā thì chữ này được giải thích bằng từ dhammagaṇa (với định nghĩa là sāsane loke và anekappakārapuñña+kārakagaṇo) tạm hiểu là một cộng đoàn hay ủy ban chuyên trách các vấn đề xã hội mà thời nào và ở đâu cũng có,với nhiệm vụ tương đương nhau,nhưng có tên gọi khác nhau ni chúng trước khi truyền đại giới một phụ nữ phải xét kỹ nhân thân của đương sự xem có vấn đề chi không rồi báo cho bộ phận chuyên trách kia biết qua nếu tỳ khưu ni cố tình dấu diếm gốc tích của một phụ nữ có vấn đề pháp lý rồi cho thọ giới thì phạm tội tăng tàn
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
pūga:ပူဂ (န)
ကြမ္းသီး။
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
pūga:ပူဂ (ပ)
အစုအပံု။ သေဘာတူသူ လူအေပါင္း။ ေကာင္းမႈျပဳေဖာ္အေပါင္း။ ကြမ္းသီးပင္။Areca Citechu

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,