Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

パーリ語辞典 水野弘元著
pīṭha:n.[〃] 椅子,小牀,坐牀.-sappin 跛者,いざり.
《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Pīṭha,【中】 椅子,座位。 ~ka,【中】 ~ṭhikā,【陰】 小椅子,長椅子。(p227)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Pīṭha,【中】椅子,座位。pīṭhaka,【中】pīṭhikā,【陰】小椅子,長椅子。
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
pīṭha:[nt.] chair; a seat.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Pīṭha,(nt.) [cp.Fpic Sk.pīṭha] a seat,chair,stool,bench.-- 4.kinds are given at Vin.IV,40=168,viz.masāraka,bundikābaddha,kuḷirapādaka,āhaccapādaka (same categories as given under mañca).-- Vin.I,47,180; II,114,149,225; A.III,51 (mañca°,Dvandva); IV,133 (ayo°); Ps.I,176; Vv 11 (see discussed in detail at VvA.8); VvA.295 (mañca°).-- pāda° footstool J.IV,378; VvA.291; bhadda° state-chair,throne J.III,410. --sappin “one who crawls by means of a chair or bench,” i.e.one who walks on a sort of crutch or support,a cripple (pīṭha here in sense of “hatthena gahana-yogga” VvA.8; exlpd by Bdhgh as “chinn’iriyāpatha” Vin.Texts I.225) J.I,76,418; V,426 (khujja+) VI,4,10; Miln.205,245,276; Vism.596 (& jaccandha,in simile); DhA.I,194; II,69; PugA 227; PvA.282.(Page 461)
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
PĪṬHA:[nt] cái ghế,chỗ ngồi,cái đôn --ka [nt] --ṭhikā [f] cái ghế nhỏ,cái băng
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
pīṭha:ghế ngồi loại đơn giản nói chung,tỳ khưu tránh dùng ghế cao hơn tám ngón tay đức phật (sugataṇgula),phần chân ghế quá quy định phải được cắt bỏ ghế ngồi của tăng ni cũng không được nhồi bông trong trường hợp tại nhà cư sĩ,có thể ngồi trên giường ghế nhồi bông,nhưng không được nằm lên.luật tạng có kể đến vài loại ghế mà tỳ khưu có thể dùng.masārakapītha ( loại ghế có các chân chụm lại hình chữ v ngược),buṇḍikābaddhapītha (ghế được tiện ra từ một khối gỗ nguyên),kulīrapādakapītha (ghế có các chân khuỳnh ra như chân cua),āhaccapādakapītha (ghế có các chân ghép vào một mảnh ván phẳng bằng các lỗ mộng),bhaddapītha (ghế để y trong nhà tắm; chữ này cũng dùng gọi loại ghế làm bằng mây),pīṭhikā (ghế bọc vải),eḷakapādakapītha (ghế gỗ có chân chạm khắc trông như cẳng thú),āmaḷakavaṭṭikapītha (ghế có nhiều hơn bốn chân),palālapītha (ghế có nhồi rơm),onandhapītha (ghế nệm) nếu là ghế được dâng chung cho chư tăng,tỳ khưu phải biết gìn giữ khi dùng,sử dụng phung phá sẽ bị tội ba dật đề
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
pīṭha:ပီဌ (န)
အင္းပ်ဥ္။ ေနရာ။ ကုလားထိုင္။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,