Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

パーリ語辞典 水野弘元著
pāsāda:m.[<pa-ā-sad cf.Sk.prāsāda] 殿堂,重閣,台観,高楼,高殿.-maṅgala 楼台祭礼.-vara すぐれた殿堂.
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Pāsāda,(pa+ā+sad,cp.Class.Sk.prāsāda),【陽】大廈,宮殿,城堡(a lofty platform,a building on high foundations,a terrace,palace)。pāsadatala,【中】(大廈的)上層,樓上。Migāramātupāsāda,【陽】鹿母講堂。satta-bhūmakapāsāda,【陽】七層塔(a tower with 7 platforms)。
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Pāsāda,[pa+ā+sad,cp.Class.Sk.prāsāda] a lofty platform,a building on high foundations,a terrace,palace Vin.I,58,96,107,239; II,128,146,236 (cp.Vin.Texts I.174; III,178); D.II,21; S.I,137; A.I,64; Sn.409; It.33; Pv.II,125; J.II,447; IV,153 (pillars); V,217; Vism.339 (°tala); DhsA.107; SnA 502; ThA.253,286; VvA.197; PvA.23,75,279 (cp.upari°); Sdhp.299.--satta-bhū- maka° a tower with 7 platforms J.I,227,346; IV,323,378; V,426,577.The Buddha’s 3 castles at D.II,21; A.I,145; J.VI,289.See also J.P.T.S.1907,112 (p.in similes).(Page 456)
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
PĀSĀDA:[m] lầu đài,đền vua,lâu dài --tala [nt] tầng lầu
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
pāsāda:kiểu nhà có nền cao,mái vòm và cột xếp thành dãy tỳ khưu được phép xây dựng và cư ngụ trong loại nhà này,nhưng nếu công trình do chính chư tăng xây cất thì thời gian thi công không được kéo dài quá mười hai năm
Pali Viet Abhidhamma Terms Từ điển các thuật ngữ Vô Tỷ Pháp của ngài Tịnh Sự, được chép từ phần ghi chú thuật ngữ trong các bản dịch của ngài.
pāsāda:lâu dài,biệt thự; paññā pāsāda tuệ như lâu dài
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
pāsāda:ပါသာဒ (ပ) (ပါ√သဒ္+ဏ)
စိတ္ၾကည္လင္ဖြယ္ရာ ဘံုအဆင့္ဆင့္ ရွိေသာ အေဆာက္အဦး။ ျပာသာဒ္။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,