Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

パーリ語辞典 水野弘元著
pārivāsika:a.= parivāsika 別住の.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Pārivāsika,=pari° (a probationer),Vin.I,136; II,31 sq,where distinguished from a pakatatta bhikkhu,a regular,ordained bh.to whom a pārivāsika is inferior in rank.Pārisajja [fr.parisā] belonging to an assembly,pl.the members of an assembly,esp.those who sit in council,councillors (cp.BSk.pāriṣadya councillor Divy 291) Vin.I,348; D.I,136; III,64,65; M.I,326; S.I,145,222; A.I,142; Miln.234; DA.I,297.(Page 455)
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
pārivāsika:chữ gọi vị tỳ khưu đang trong thời gian chịu phạt cấm phòng vì tội tăng tàn suốt thời điểm này đương sự mất hết mọi quyền lợi của một tỳ khưu thanh tịnh,như không được tham dự hầu hết các tăng sự,không được để sa+di phục vụ,không được thuyết giảng hay giáo giới cho ai,trong mọi sinh hoạt phải tự đặt mình vào chỗ thiệt thòi thua thiệt,phải trình tội với các tăng khách,phải nhắc lại tội trạng của mình trong ngày bố tát hay tự tứ,không được sống chung một mái che với các tỳ khưu khác,phải khiêm cung trước tất cả tỳ khưu thanh tịnh bất kể hạ lạp sớ giải samantapāsādikā kể đến bốn mươi chín chuyện thiệt thòi của một tỳ khưu đang bị cấm phòng.tuy nhiên,các tỳ khưu thanh tịnh vẫn nên nhớ đến vấn đề hạ lạp để giữ lại chút trân trọng đối với vị đang chịu cấm phòng trong những trường hợp như ở các tăng sự phát lộ,tự tứ,hoặc việc phân phát y áo,thực phẩm.cullavagga có nói đến ba trường hợp thời gian cấm phòng phải bị tính lại từ đầu là cố ý sống chung mái che với tỳ khưu thanh tịnh,hoặc đến sống một nơi không có tỳ khưu thanh tịnh và không chịu trình tội với khách tăng (tayo kho parivāsikassa bhikkhuno ratticchedā sahavāso vippa+vāso anārocanā).tỳ khưu đang bị cấm phòng có quyền vì hoàn cảnh đặc biệt nào đó mà trực tiếp thông báo với tăng chúng hay một tỳ khưu để xin tạm ngưng chuyện cấm phòng,nhưng ngay khi có thể bắt đầu chịu phạt trở lại thì không được chậm trễ.chữ parivāsika cũng được dùng để gọi một người xuất thân tu sĩ ngoại giáo đang trải qua bốn tháng cấm túc thử thách trước khi được thọ giới tỳ khưu
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
pārivāsika:ပါရိဝါသိက (တိ) (ပရိဝါသ+ဏိက)
ပရိဝါသ္ေနေသာ။ ပရိဝါသ္ေဆာက္တည္ေသာ။ သိုးၿပီးေသာ။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,