Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

パーリ語辞典 水野弘元著
pārisuddhi:f.[cf.parisuddhi] 遍浄,清浄.-upekkhā 遍浄捨.-uposatha 清浄布薩.-padhāniyaṅga 清浄勤支.
《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Pārisuddhi,【陰】 純凈。 ~sīla,【中】 生計的純凈。(p224)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Pārisuddhi,【陰】純凈。pārisuddhisīla,【中】生計的純凈。
四念住課程開示集要巴利語字匯(葛印卡)
pārisuddhi: 清凈
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
pārisuddhi,(f.) purity.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Pārisuddhi,(f.) [fr.parisuddha] purity Vin.I,102,136 (cp.Vin.Texts I,242,280); M.III,4; A.II,194 sq.(°padhāniy’aṅgāni,the four,viz.sīlapārisuddhi,citta°,diṭṭhi°,vimutti°); Nd1 475; Ps.I,42 (°sīla); Dhs.165; Miln.336 (ājīva°,and in 4th jhāna); Vism.30 (=parisuddhatā),46 (°sīla),278; DhA.III,399 (catu° -sīla); IV,111 (ājīva°); Sdhp.342.(Page 455)
Pali-Dictionary Vipassana Research Institute
pārisuddhi:Purity,perfection,freedom from blame,innocence
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
PĀRISUDDHI:[f] sự thanh tịnh,trong sạch --sīla [nt] giới hạnh trong sạch
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
pārisuddhi:nghĩa đen là sự thanh tịnh nhưng có trường hợp mang nghĩa đặc biệt,tạm dịch là lời xác tịnh khi tỳ khưu có việc không thể cùng đến dự lễ phát lộ với tăng chúng,thì có thể gửi lời xác tịnh qua một tỳ khưu khác để xác định với chư tăng rằng mình trong sạch đó cũng là một cách bố tát của tỳ khưu không đến được nhưng cũng không gửi lời xác tịnh,hay nhận chuyển lời xác tịnh của người khác nhưng không trình lại với tăng chúng,đều phạm tội tác ác.việc nhắn lời xác tịnh được gọi là pārisuddhidāna,vị nhận chuyển lời xác tịnh gọi là pārisuddhihāraka (tịnh đàn sứ giả) trường hợp vị tỳ khưu sau khi nhận chuyển lời xác tịnh của bạn tu đến cho tăng chúng rồi lại bàn giao cho người khác,cứ thế qua trung gian bốn vị trở lên,lời xác tịnh kia bị xem như đã không được trình tăng và được gọi là bilālasankhali+kāpārisuddhi,lời xác tịnh chuyền tay (như một xâu chuỗi nhiều hạt) theo kankhāvitaranī
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
pārisuddhi:ပါရိသုဒၶိ (ဣ) (ပါရိသုဒၶ+ဏိ)
ထက္ဝန္းက်င္မွ စင္ၾကယ္ျခင္း။ ကိေလသာ၏စင္ျခင္း။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,