Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

パーリ語辞典 水野弘元著
pārājika:m.[BSk.pārājika,pārājayika] 波羅夷,断頭罪,駆擯罪.-āpatti 波羅夷罪.-sāmanta 波羅夷相似.
《水野弘元-巴利語辭典-勘誤表》 Bhikkhu Santagavesaka 覓寂尊者
pārājika:原:斷頭罪;驅擯罪 訂正:他勝;墮敗;墮負處 頁碼:第192頁
巴利語匯解&巴利新音譯 瑪欣德尊者
pārājika:巴拉基咖。比庫學處之一,為巴利語的音譯,直譯作“他勝”,意為已被打敗或失敗。
漢傳佛教音譯為波羅夷、波羅市迦,也意譯為斷頭、退沒等。
巴利語匯解&巴利新音譯 瑪欣德尊者
pārājika:(律學名詞)巴拉基嘎,他勝, (古音譯:)波羅夷,波羅市迦
《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Pārājika,【形】 波羅夷(犯四大重罪的比丘)。(p224)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Pārājika,【形】波羅夷(比丘犯的四大重罪:行淫、殺人、偷竊五錢以上、大妄語)。pārājika可能由para-√aj或para-√ji而來;√aj有「驅擯」﹑「趕出」的意思,√ji有「打敗」﹑「征服」的意思,所以pārājika可以譯為「驅擯」或「他勝」。比丘、比丘尼犯了這一重罪後,會遭到「驅擯」,並取消比丘資格。Pārā.III,28.(CS:Pārā.pg.34):Pārājiko hotīti seyyathāpi nāma puriso sīsacchinno abhabbo tena sarīrabandhanena jīvituṁ.(驅擯(波羅夷)︰如同人斷了頭,雖然有身體不可能活命。) Pārā.III,47.(CS:Pārā.pg.58):Pārājiko hotīti seyyathāpi nāma paṇḍupalāso bandhanā pavutto abhabbo haritatthāya(驅擯︰如同樹上掉來的枯葉不可能再綠。)
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
pārājika:[adj.] one who has committed the gravest transgression of the rules for bhikkhus.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Pārājika,[etym.doubtful; suggested are parā+aj (Burnouf); para+ji pārācika (S.Lévi,see Geiger,P.Gr.§ 38,n.3; also Childers s.v.)] one who has committed a grave transgression of the rules for bhikkhus; one who merits expulsion (see on term Vin.Texts I.3; Miln.trsln I.268; II,78) Vin.I,172; II,101,242; A.II,241; III,252; V,70; J.VI,70,112; Miln.255; Vism.22; KhA 97,DhA.I,76 (as one of the divisions of the Suttavibhaṅga,see also Vin.III,1 sq.).(Page 454)
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
PĀRĀJIKA:[a] người phạm tội bất cộng trụ (tội nặng nhất trong giới bổn)
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
pārājika:loại trọng giới nặng nề nhất của tăng ni,phạm vào lập tức trở thành cư sĩ và suốt đời không thể tái thọ đại giới sớ giải kaṅkhāvitaranī giải thích.pārājiko hotīti parājito hoti parājayaṃ āpanno (ba+la+di có nghĩa là bại trận,là thua trắng,là mất hết cho đối phương) từ hán việt có một chữ tuy chẳng tương đương nhưng có thể miễn cưỡng tạm dùng để dịch chữ pārājika là hủ bại trong nam truyền đại tạng kinh (cuốn số ,các trang + chỉ dùng hai chữ ba+la+di và bất+cộng+trụ,tức cũng hoặc âm hoặc giải,không phải là dịch.tỳ khưu có bốn điều ba+la+di là dâm dục,trộm cướp,sát nhân và mạo nhận hiền thánh tỳ khưu ni có tám điều ba+la+di,là cộng thêm bốn chuyện.xúc chạm nam nhân từ cổ xuống đến đầu gối (ubbhajānu+maṇḍalikā),dấu tội ba+la+di giùm tỳ khưu ni khác (vajjapaticchādikā),kết bè cùng tỳ khưu đang bị chư tăng phạt cách ly bằng tăng sự ukkhepanīyakamma (ukkhittānuvattikā),tiếp cận nam nhân với dâm tưởng (aṭṭhavatthukā) luật tạng mô tả tội cuối cùng này là một quá trình tiếp cận thứ lớp qua tám giai đoạn từ lúc hẹn hò chỗ khuất cho đến việc sờ mó mỗi giai đoạn phạm một lần trọng tội,kết thúc giai đoạn thứ tám thì phạm tội ba+la+di.sớ kankhāvitaranī có liệt kê những hạng người được gọi chung là hủ bại (parājikapuggala),không thể đạt được bất cứ thành tựu nào đáng kể trong phật pháp nữa tổng cộng là trường hợp,có thể nêu ra đại khái ở đây một ít như tăng ni đã phạm tội ba+la+di,người có vấn đề về giới tính (phi nam phi nữ),người đã từng bỏ phật giáo để theo ngoại đạo,người từng trộm tăng tướng bằng cách tự đắp y (theyyasaṃ+vāsaka),người phạm vào một trong năm tội đại nghịch (giết chết cha mẹ hay la hán,làm thân phật chảy máu,chia rẽ tăng chúng),người từng sách nhiễu tình dục tỳ khưu ni,người nữ từng khẩu dâm,đức phật đã so sánh tình trạng bất khả phục hồi của một tăng ni đã phạm tội ba+la+di bằng hình ảnh một người đã bị chặt đầu,một chiếc lá đã lìa cành,một hòn đá đã vỡ đôi hay một cây thốt nốt đã bị mất ngọn tăng ni đã phạm tội ba+la+di trọn đời không bao giờ được đắp y trở lại.
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
pārājika:ပါရာဇိက (တိ) (ပရာဇယ+ဏိက?)
သာသနာေတာ္မွ ဆံုး႐ႈံးေစတတ္ေသာ။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,