Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

パーリ語辞典 水野弘元著
pāna:m.[〃pā-ana] 飲物,飲料.-āgāra,-āgārika 酒屋,飲み屋.-kathā 飲物論.-bhojana 飲食.-sakhi 飲み友だち.
《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Pāna,【中】 喝,飲料,糖漿。 ~ka,【中】 飲料。 ~maṇḍala,~agāra,【中】喝亭,酒館。(p223)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Pāna,【中】喝(臺語:lim1),飲料,糖漿(syrup)。pānaka,【中】飲料。pānamaṇḍala,pānagāra,【中】喝亭,酒館。pānasoṇḍā﹐貪杯者。
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
pāna,(nt.) drinking; a drink; a syrup.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Pāna,[Vedic pāna,fr.,pibati=Lat.bibo,pp.pīta,Idg.*po[i],cp.Gr.pi/nw to drink,pόtos drink; Obulg.piti to drink,pivo drink; Lith.penas milk; Lat.potus drink,poculum drinking vessel (=Sk.pātra,P.patta)] drink,including water as well as any other liquid.Often combd with anna° (food),e.g.Sn.485,487; Pv.I,52; and °bhojana (id.) e.g.Dh.249; J.I,204.Two sets of 8 drinks are given in detail at Nd1 372.-- Vin.I,245,249 (yāgu°); S.V,375 (majja°); Sn.82,398,924; J.I,202 (dibba°); Pug.51; PvA.7,8,50. --âgāra a drinking booth,a tavern Vin.II,267; III,151; J.I,302 (=surā-geha C.); Vbh.247; VbhA.339.(Page 452)
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
PĀNA:[nt] sự uống,nước si rô --ka [nt] một sự uống --maṇṇala,--āgāra [nt] tửu quán,quán rượu
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
pāna:chữ gọi chung một số loại nước uống tỳ khưu có thể dùng buổi chiều,như nước cốt trái cây ép tươi nhưng luật chỉ cho uống nguội,không được đun nóng nếu cần thiết,chỉ có thể đem phơi nắng trước khi uống
Pali Viet Abhidhamma Terms Từ điển các thuật ngữ Vô Tỷ Pháp của ngài Tịnh Sự, được chép từ phần ghi chú thuật ngữ trong các bản dịch của ngài.
pāna:nước uống
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
pāna:ပါန (န) (√ပါ+ယု)
အေဖ်ာ္။ ေသာက္ဖြယ္အရည္။ ယမကာ။ ေသာက္ျခင္း။ ေသာက္ခြက္။
ပါနာယ၊ ေရေသာက္အံ့ေသာငွာ။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,