Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

漢譯パーリ語辭典 黃秉榮譯
pācittiya:a.[BSk.pātayantika,prāyaścittika] 應懺悔償罪的,波逸提,單墮 [罪過之一] .-ajjhāpanna 波逸提犯戒者.-vagga 波逸提品.
パーリ語辞典 水野弘元著
pācittiya:a.[BSk.pātayantika,prāyaścittika] 懺悔償罪すべき,波逸提,単堕 [罪過の一] .-ajjhāpanna 波逸提犯戒者.-vagga 波逸提品.
《水野弘元-巴利語辭典-勘誤表》 Bhikkhu Santagavesaka 覓寂尊者
pācittiya:原:懺悔償罪-- 訂正:心墮落;帕棄提呀 頁碼:第189頁
巴利語匯解&巴利新音譯 瑪欣德尊者
pācittiya:巴吉帝亞。比庫學處之一,為巴利語的音譯,意為令心墮落。
義註解釋說:“令心墮落為巴吉帝亞。”(pāteti cittan’ti pācittiyaṃ)(Pv.A.339)
在《附隨》中說:“所謂‘巴吉帝亞’者,請聽如實而說:令善法墮落,違犯聖道,心處於迷妄的狀態,因此如是說。”
這一類學處共有九十二條。違犯的比庫需向另一位比庫懺罪。
漢傳佛教依梵語prāya÷cittika音譯為波逸提、波夜提,意譯為“墮”,謂犯此戒而不懺悔者必墮落地獄故。
巴利語匯解&巴利新音譯 瑪欣德尊者
pācittiya:(律學名詞)巴吉帝亞,心墮, (古音譯:)波逸提,波夜提
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Pācittiya,(most likely prāk+citta+ika,i.e.of the nature of directing one’s mind upon,cp.pabbhāra= *prāg+bhāra.So expld also by S.Lévi J.As.X.20,p.506.Geiger,P.Gr.§ 27,n.1 inclines to etym.prāyaw+cittaka),【形】波逸提,懺悔(requiring expiation,expiatory Vin.I,172,176; II.242,306 sq.; IV.1 sq.,258 sq.; A.II,242 (dhamma); Vism.22.-- It is also the name of one of the books of the Vinaya (ed.Oldenberg,vol.IV.).See on term Vin.Texts I.18,32,245.《十誦律》卷第十七(T23.121.2)︰「波逸提者‘煮燒覆障’,若不悔過能障礙道。」
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Pācittiya,(adj.) [most likely prāk+citta+ika,i.e.of the nature of directing one’s mind upon,cp.pabbhāra= *prāg+bhāra.So expld also by S.Lévi J.As.X.20,p.506.Geiger,P.Gr.§ 27,n.1 inclines to etym.prāyaś+cittaka] requiring expiation,expiatory Vin.I,172,176; II,242,306 sq.; IV,1 sq.,258 sq.; A.II,242 (dhamma); Vism.22.-- It is also the name of one of the books of the Vinaya (ed.Oldenberg,vol.IV.).See on term Vin.Texts I.18,32,245.(Page 450)
Buddhist Dictionary of Pali Proper Names by G P Malalasekera
Pācittiya:One of the two main divisions of the Sutta Vibhanga of the Vinaya Pitaka.

It contains Vinaya rules connected with the Pātimokkha,the violation of which can be expiated in some way.
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
pācittiya:một trong các loại học giới của tỳ khưu ,hán âm là ba dật đề bộ parivàra giải thích là loại tội trạng vừa đủ khiến tâm người bị bất an (cittasa+mohanaṭṭhānam tenetam iti vuccati) có đến học giới ba dật đề,và có thể được giải trừ bằng một trong ba phép diện tiền (sammukhavinaya) tức đối mặt chư tăng để tập thể cùng giải quyết,xưng tội (patiññātakaraṇa) tức nói ra chuyện bậy của mình trước tập thể hay một tỳ khưu nào đó rồi sám hối,thảo phú (tiṇavatthāraka) tức chư tăng nhất trí bỏ qua chuyện đó như việc lấy cỏ khô phủ lên vật gì không đáng nhìn
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
pācittiya:ပါစိတၱိယ (ပ)
ပါစိတ္အာပတ္။ အျပစ္ေျဖေသာ အာပတ္။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,