Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

漢譯パーリ語辭典 黃秉榮譯
pāṭimokkha:pātimokkha n.[cf.paṭimokkha,BSk.prātimokṣa] 波羅提木叉,戒,戒條,戒本,別解脫.-uddesa 說戒,波羅提木叉的讀誦.-uddesaka 說戒者.-ṭhapana 遮說戒,波羅提木叉的中止.-saṃvara 別解脫律儀.
パーリ語辞典 水野弘元著
pāṭimokkha:pātimokkha n.[cf.paṭimokkha,BSk.prātimokṣa] 波羅提木叉,戒,戒条,戒本,別解脱.-uddesa 説戒,波羅提木叉の読誦.-uddesaka 説戒者.-ṭhapana 遮說戒,波羅提木叉の中止.-saṃvara 別解脱律儀.
《水野弘元-巴利語辭典-勘誤表》 Bhikkhu Santagavesaka 覓寂尊者
pāṭimokkha:原:別解脫 訂正:護解脫;墮解脫 頁碼:第189頁
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Pāṭimokkha,Pātimokkha,(fr.paṭi回+ muc(梵muc / moks)釋放﹑解脫;梵Praṭimokkha波羅提木叉),【陽】守則。音譯:波提木叉、巴帝摩卡。bhikkhupātimokkha,【陽】比丘守則、比丘波提木叉(the code of monastic discipline)。《律藏·大品·誦戒篇》中解釋︰「巴帝摩卡者,此是最初,此是頭首,此是諸善法之上首,因此稱為『巴帝摩卡』。」律註《疑惑度脫》中說︰「巴帝摩卡為極殊勝(pa-atimokkha)、極上首(atipamokkha)、極尊、極上之義。」《清凈道論》中說︰「若他看護(pāti)、保護此者,能使他解脫(mokkheti)、脫離惡趣等苦,所以稱為『巴帝摩卡』。」sāvakā āraññakā pantasenāsanā āraññavanapatthāni pantāni senāsanāni ajjhogahetvā viharati.Te anvaḍḍhamāsaṁ sajghamajjhe osarati pātimokkhuddesāya.(諸弟子住閑林者、住邊地坐臥處者,潛入森、林、藪、邊地而住。他們每半月為了誦戒而入眾。) 。《善見律毘婆沙》卷第七(T24.719.1)︰「於諸光明日光為王,於諸山中須彌為最,一切世間學波羅提木叉為最。如來出世便有此法,若無佛出世,無有眾生能豎立此法,身口意行諸惡業,佛以‘無等學’而制。」《五分律》卷十八說:「波羅提木叉者,以此戒防護諸根,增長善法,於諸善法最為初門故,名為波羅提木叉。」(T22.122.1)。《毘尼母經》(卷二:大正24.809.1)卷三:大正24.814.2) ):「波羅提木叉者,名最勝義。以何義故名為最勝,諸善之本,以戒為根,眾善得生,故名勝義。」
巴利文-漢文佛學名相辭匯 翻譯:張文明
Pāṭimokkha:波羅提木叉;戒條;戒本;別解脫
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
pāṭimokkha:thường được gọi là giới bổn hay biệt giải thoát giới,chữ gọi chung học giới của tỳ khưu hay học giới của tỳ khưu ni ngoài việc chấp trì các học giới,mỗi nửa tháng các tăng ni phải họp mặt một lần để trùng thuật và lắng nghe giới bổn như một cách ôn tập và cũng để duy trì đạo tình (samaggī).giới bổn của tỳ khưu gồm tám phần ba la di,tăng tàn,bất định,xả ba dật đề,ba dật đề,ưng phát lộ,ưng học pháp và tịnh tranh giới bổn của tỳ khưu ni chỉ có bảy phần,không có hai điều bất định
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
pāṭimokkha:ပါဋိေမာကၡ (န) (ပဋိ√မုစ္+ဏ်)
ပါတိေမာက္။ပါတိေမာကၡ

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,