Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

パーリ語辞典 水野弘元著
maṃsa:n.[Sk.māṃsa] 肉,鳥獣の肉.-kāya 肉聚.-cakkhu 肉眼.-piṇḍa 肉団.-puñja 肉塊.-pesi 肉片,肉塊.-pesūpamā 肉片喻.-bhojana 肉食.-sota 肉耳.-lohita 肉と血.
Pali Word Grammar from Pali Myanmar Dictionary
maṃsa: maṃsa(na)
မံသ(န)
[mana+sa.,7.213.,ṭī.157.masa+a.vinayālaṅkāra,ṭī,1.78.māna+sa.pā,yo.7va]
[မန+သ။ ေမာဂ္၊၇။၂၁၃။ ဓာန္၊ဋီ။၁၅၇။ မသ+အ။ ဝိနယာလကၤာရ၊ဋီ၊၁။၇၈။ မာန+သ။ ပါစိတ္၊ေယာ။၇ဝ]
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
maṃsa:[nt.] flesh.
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
MAṂSA:[nt] thịt --pesi [f] một miếng thịt --puñja [m] một đống thịt
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
maṃsa:thịt cầm thú tỳ khưu được phép ăn hầu hết các loại thịt với điều kiện các món thịt ấy không phạm vào một trong ba điều cấm kỵ (hán dịch tam tịnh nhục,từ chữ pāli là tikoṭiparisuddha) tỳ khưu không nhìn thấy con vật đang bị giết nhằm mục đích cúng dường cho mình (adiṭṭhaṃ),không nghe ai nói cho biết chuyện sát sanh đó (asutaṃ) và lòng không nghi ngờ hay ngầm hiểu người ta sát sanh để cúng dường cho mình (aparisankitaṃ) tỳ khưu cố tình thọ thực món thịt không hợp luật thì phạm tội tác ác.ngoài ra,dầu với tiêu chuẩn tam tịnh,tỳ khưu cũng không được ăn mười thứ thịt sau đây- thịt người,sư tử,cọp,beo,gấu,ngựa,voi,rắn,chó nhà,chó rừng riêng với thịt người,dù vô tình hay cố ý ăn đều phạm trọng tội do đó luật buộc tỳ khưu phải cẩn trọng trước khi thọ thực một món thịt
Pali Viet Abhidhamma Terms Từ điển các thuật ngữ Vô Tỷ Pháp của ngài Tịnh Sự, được chép từ phần ghi chú thuật ngữ trong các bản dịch của ngài.
maṃsa:thịt
Tipiṭaka Pāḷi-Myanmar Dictionary တိပိဋက-ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္
maṃsa:မံသ(န)
[မန+သ။ ေမာဂ္၊၇။၂၁၃။ ဓာန္၊ဋီ။၁၅၇။ မသ+အ။ ဝိနယာလကၤာရ၊ဋီ၊၁။၇၈။ မာန+သ။ ပါစိတ္၊ေယာ။၇ဝ]
အသား။ ရဟန္းေတာ္မ်ား လုံးဝမသုံးေဆာင္ မဘုဉ္းေပးေကာင္းေသာ အသားႀကီး ၁ဝ-ပါး- လူသား၊ ဆင္သား၊ ျမင္းသား၊ ေခြးသား၊ ေႁမြသား၊ ျခေသၤ့သား၊ က်ားသား၊ က်ားသစ္သား၊ ဝံသား၊ ေအာင္းသား။ ထိုတြင္ လူသားစားလွ်င္ ထုလႅစၥဉ္းအာပတ္၊ က်န္အသားမ်ားကို စားလွ်င္ ဒုကၠဋ္အာပတ္သင့္သည္။ ဝိ၊၃။၃၁၂-၄။ ယင္းအသားတို႔၏ အ႐ိုးေသြး အေရအေမြးမ်ားလည္း မအပ္။ ဝိ၊ ႒၊ ၃။ ၃၇၆။ ရဟန္းေတာ္မ်ားအဖို႔ အသားဟင္းအေပၚ၌ သံသယျဖစ္လွ်င္ မည္သည့္အသားဟင္းျဖစ္သည္ဟု အေသအခ်ာ မသိရလွ်င္ စုံစမ္းေမးျမန္း၍ ဘုဉ္းေပးသင့္သည္။ အသားႀကီး ၁ဝ-ပါးမွတပါး က်န္အသားမ်ားကို အစြန္း ၃-ပါးလြတ္လွ်င္ ဘုဉ္းေပးသုံးေဆာင္ေကာင္းသည္။ ဝိ၊႒၊၂။၁၈၉။၁၉၁။ (အစြန္း ၃-ပါးကို တိေကာဋိပရိသုဒၶ-ၾကည့္။ မူရင္းၾကည့္ပါ။
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
maṃsa:မံသ (န)
အသား။ သားတစ္။ အမဲသား။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,