Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

パーリ語辞典 水野弘元著
Lokāyata:m.[〃] 順世外道,路伽耶陀,唯物論者,世間論.-sippa 順世術.
Pali Word Grammar from Pali Myanmar Dictionary
lokāyata: lokāyata(na)
ေလာကာယတ(န)
«loka+āyata-(=na+yata+a.ā+yata+a).»
[ေလာက+အာယတ-(=န+ယတ+အ။ အာ+ယတ+အ)။]
Buddhist Dictionary of Pali Proper Names by G P Malalasekera
Lokāyata:Name of a branch of brahmin learning (D.i.11,etc.); the name signifies that which pertains to the ordinary view (of the world) ;- ; i.e.,common or popular philosophy - ; much the same as lokakkhāyika (popular philosophy).For a discussion of the word see Dial.i.166 72.
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
lokāyata:chữ dịch xưa là phái thuận thế,một học thuyết duy vật cực đoan chủ trương vạn vật ngẫu nhiên mà có (theo bộ samantapāsādikā lokāyataṃ nāma sabbaṃ ucchitthaṃ sabbaṃ anucchiṭṭhaṃ seto kāko kālo bako,iminā ca kāranenāti niratthakāraṇaṃ pati+samyuttaṃ titthiyasatthaṃ đại ý chủ thuyết này cho rằng mọi sự trên đời không hề có một luật tắc biện chứng nào cả,sẵn sàng vô lý đến mức như quạ trắng cò đen đây được xem là tư tưởng ngoại đạo) tăng ni không được nghiên cứu học hỏi thứ triết luận này,tội tác ác
Tipiṭaka Pāḷi-Myanmar Dictionary တိပိဋက-ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္
lokāyata:ေလာကာယတ(န)
[ေလာက+အာယတ-(=န+ယတ+အ။ အာ+ယတ+အ)။]
ေလာကာယတက်မ္း၊ ဝိတ႑ဝါဒီ-တိတၳိ-တို႔၏က်မ္း။ တိတၳိ-လူမိုက္-တို႔ သာသနာေတာ္၏ ဆန္႔က်င္ဘက္ဝါဒကို ျပဆိုေရးသားရာျဖစ္သည့္ က်မ္း၊ လူအမ်ား-ေနာင္သံသရာအက်ိဳးစီးပြါး-ကုသိုလ္ေကာင္းမႈ-ကို မျပဳလုပ္ေၾကာင္းျဖစ္သည့္ က်မ္း။ ဝိတ႑သတၳ-လည္းၾကည့္။ မူရင္းၾကည့္ပါ။
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
lokāyata:ေလာကာယတ (န) (ေလာက+အာယတ)
ေလာကကို ခ်ဲ႕ထြင္တတ္ေသာ က်မ္း။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,