Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

漢譯パーリ語辭典 黃秉榮譯
kāsāya:,kāsāva a.[<kasāya,kasāva.BSk.kāṣāya] 澀色的,袈裟,黃衣.-vattha 袈裟衣.
パーリ語辞典 水野弘元著
kāsāya:,kāsāva a.[<kasāya,kasāva.BSk.kāṣāya] 渋色の,袈裟,黄衣.-vattha 袈裟衣.
巴利語匯解&巴利新音譯 瑪欣德尊者
kāsāya:(kāsāva)袈裟。巴利語的音譯。即僧人所披之衣。
“袈裟”原指橘黃色、紅黃色、褐色或棕色。因為出家眾所披之衣通常都染成橘黃色或黃褐色不等,所以,染成這種顏色之衣即稱為袈裟衣、染色衣,或直接稱為袈裟。
巴利語匯解&巴利新音譯 瑪欣德尊者
kāsāya:(kāsāva) 袈裟, 袈裟野,迦邏沙曳,迦沙
《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Kāsāya,kasāva,【中】 黃袈裟。 【形】 染以橘色的。(p101)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Kāsāya,kasāva,【中】黃袈裟。【形】染以橘色的。
Pali Word Grammar from Pali Myanmar Dictionary
kāsāya: kāsāya(na)
ကာသာယ(န)
[kāsāya+ṇa]
[ကာသာယ+ဏ]
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Kāsāya,and Kāsāva (adj.) [Sk.kāṣāya from the Pāli; kāsāya prob.fr.Sk.śyāma or śyāva brown=Pāli sāma,with kā=kad,a kind of,thus meaning a kind of brown,i.e.yellow.See further under sāma and cp.kāla] 1.Kāsāya as attr.of vatthāni,the yellow robes of the Buddhist mendicant,in phrase kāsāyāni v° acchādetvā agārasmā anagāriyaṁ pabbajitvā,describing the taking up of the “homeless state” D.I,60,61,63,115; M.II,67; A.I,107; II,208; IV,118,274,280; Pug.57; Nd2 172.°vattha (adj.) with yellow robes Sn.64; cp.‘nivattha J.III,179 (dressed in yellow,of the executioner:see Fick,Soziale Gliederung p.104 & cp.kāsāya-nivāsana J.III,41; kāsāviya J.IV,447); PvA.20; °vāsin dressed in yellow Sn.487.-- 2.Kāsāva (vattha) the yellow robe (never in above formula) Vin.I,287; S.IV,190=V.53=301; Dh.9,10=Th.1,969,970=J.II,198 =V.50; Miln.11.°kaṇṭhā (pl.) the “yellow necks” those whose necks are dressed in yellow Dh.307 (= DhA.III,480)=It.43; °pajjota glittering with yellow robes Vbh.247; Miln.19.(Page 212)
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
KĀSĀYA:,kāsāva [nt] y casa [adj] nhuộm màu cam vàng
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
kāsāya:(= kāsāva)nghĩa đen là tấm vải màu dà,một màu phổ biến được các du sĩ khất thực ở Ấn độ xưa sử dụng về sau đức phật đã dùng chữ này để gọi chung y áo của tăng ni đệ tử ngài đây là chữ gốc để phiên âm ra chữ ca+sa
Pali Viet Abhidhamma Terms Từ điển các thuật ngữ Vô Tỷ Pháp của ngài Tịnh Sự, được chép từ phần ghi chú thuật ngữ trong các bản dịch của ngài.
kāsāya:y?ca?sa
Tipiṭaka Pāḷi-Myanmar Dictionary တိပိဋက-ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္
kāsāya:ကာသာယ (န)
[ကာသာယ+ဏ]
(၁) သကၤန္း။ (တိ) (၂) ဖန္ရည္ျဖင့္ ဆိုးအပ္ေသာ၊ ဖန္ရည္စြန္းေသာ၊ ဖန္ရည္ေသာက္ေသာ (အဝတ္သကၤန္း)။ "
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
kāsāya:ကာသာယ (န)
ဖန္ရည္စြန္းေသာ အဝတ္သကၤန္း။
ကာသာယာနိ အပေနတြာ၊ သကၤန္းတို႔ကို ပယ္၍။ကာသာဝ
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
kāsāya:ကာသာယ (တိ) (ကသာယ+ဏ)
ဖန္ရည္စြန္းေသာ။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,