Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

漢譯パーリ語辭典 黃秉榮譯
dukkaṭa:,dukkata n.[Sk.duṣkṛta] 惡作,突吉羅.-ajjhāpanna 突吉羅犯戒者.-kamma 惡行.
パーリ語辞典 水野弘元著
dukkaṭa:,dukkata n.[Sk.duṣkṛta] 悪作,突吉羅.-ajjhāpanna 突吉羅犯戒者.-kamma 悪行.
増補改訂パーリ語辞典 水野弘元著
dukkaṭa:,dukkata n.[Sk.duṣkṛta] 悪作,突吉羅.-ajjhāpanna 突吉羅犯戒者.-āpattikkhandha突吉羅罪聚.-kamma 悪行.-kamma-kārin恶所作者
巴利語匯解&巴利新音譯 瑪欣德尊者
dukkaṭa:惡作, 突吉羅,突膝吉栗多
Pali Word Grammar from Pali Myanmar Dictionary
dukkaṭa:dukkaṭa(na)
ဒုကၠဋ(န)
[du+kata.du ninditaṃ karaṇa]massa dukkaṭaṃ.,ṭī.84.(-rū.347).]
[ဒု+ကတ။ ဒု နိႏၵိတံ ကရဏ'မႆ ဒုကၠဋံ။ ဓာန္၊ ဋီ။ ၈၄။ (-႐ူ။၃၄၇)။]
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
dukkaṭa:tội tác ác,nghĩa rộng chỉ chung những hành động bất xứng của một tỳ khưu ,gồm tám trường hợp (theo samantapāsādikā) + pubbayogadukkaṭa những động thái mang tính tiền đề cho các tội khác (như ba la di,tăng tàn,ba dật đề).+ sahapayogadukkaṭa những tình tiết đính kèm trong lúc vi phạm các tội khác.+ anāmāsadukkaṭa tội tác ác chỉ do sự chạm tay vào các vật không hợp luật,như vàng ngọc hay ngũ cốc,thực phẩm (trong trường hợp không được phép).+ ñātadukkaṭa tác ác do không trình tội với tỳ khưu khác.+ vinayadukkaṭa tội có liên quan vấn đề khất thực.+ durupaciṇṇadukkaṭa tội do chạm tay hay lay lắc một cội cây đang có trái.+ ñattidukkaṭa tác ác liên hệ một tuyên ngôn.+ patissavadukkaṭa tác ác do thất hứa.tuy không được kể ra trong giới bổn,nhưng trường hợp được kể thành tội tác ác thì rất nhiều,chẳng hạn việc vi phạm một trong các điều ưng học pháp
Tipiṭaka Pāḷi-Myanmar Dictionary တိပိဋက-ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္
dukkaṭa:ဒုကၠဋ(န)
[ဒု+ကတ။ ဒု နိႏၵိတံ ကရဏ'မႆ ဒုကၠဋံ။ ဓာန္၊ ဋီ။ ၈၄။ (-႐ူ။၃၄၇)။]
(၁) မေကာင္းသျဖင့္ (ခြၽတ္ယြင္း-ေခ်ာ္လႊဲ-ေစ၍) ျပဳအပ္ေသာ အမႈ၊ မေကာင္းမႈ။ (၂) စက္ဆုပ္အပ္စြာ ျပဳအပ္ေသာ အမႈ။ (၃) (က) မတင့္တယ္ေသာ-ျပဳျခင္း-အမူအရာ။ (ဂ) ေဖာက္ျပန္ေသာ-ျပဳျခင္း-အမူအရာ၊ ဒုကၠဋ္အာပတ္။ (တိ) (၄) မေကာင္းသျဖင့္-ျပဳ-က်င့္-အပ္ေသာ၊ အျပစ္ရွိေသာ (အမႈ-စသည္)။ (၅) မေကာင္းသျဖင့္-ျပဳ-က်င့္-အပ္ေသာ-အမႈ-လုပ္ငန္း-ရွိေသာ၊ သူ။ ဒုကၠဋဇန-ၾကည့္။ (၆) ကဲ့ရဲ႕အပ္ေသာ-ျပဳျခင္း-အမူအရာ-ရွိေသာ။ ေဒါင့္ကြင္းျပန္ၾကည့္ပါ။ မူရင္းၾကည့္ပါ။
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
dukkaṭa:ဒုကၠဋ (န)
မေကာင္းေသာ အမႈ။
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
dukkaṭa:ဒုကၠဋ (တိ)
မေကာင္းသျဖင့္ ျပဳအပ္သည္။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,