Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

漢譯パーリ語辭典 黃秉榮譯
caṅkama:m.[Sk.caṅkrama] 經行,經行處.
パーリ語辞典 水野弘元著
caṅkama:m.[Sk.caṅkrama] 経行,経行処.
増補改訂パーリ語辞典 水野弘元著
caṅkama:m.[Sk.caṅkrama] 経行,経行処.-nisajjā経行と坐禅
《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Caṅkama,【陽】 caṅkamana,【中】 經行(行禪,即:來回地行走在特定的距離上)。(p124)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Caṅkama,【陽】caṅkamana,【中】經行(行禪,即:直來直去來回地行走在特定的距離上)。abbhokāse caṅkamāmi,我於露地經行。《南寄歸內法傳》卷第三〈二十三經行〉:「少病五天之地。道俗多作經行。直去直來唯遵一路。隨時適性勿居鬧處。一則痊痾。二能銷食。禺中日昳即行時也。或可出寺長引。或於廊下徐行。若不為之身多病苦。遂令腳腫肚腫臂疼髆疼。但有痰[病-丙+陰]不銷。並是端居所致。必若能行此事。實可資身長道。故鷲山覺樹之下。鹿苑王城之內。及余聖跡皆有世尊經行之基耳。闊可二肘長十四五肘高二肘余。壘[專*瓦]作之。上乃石灰塑作蓮花開勢。高可二肘闊才一尺。有十四五表聖足跡。兩頭基上安小制底。量與人齊。或可內設尊容為釋迦立像。若其右繞佛殿旋遊制底。別為生福本欲虔恭。經行乃是銷散之儀。意在養身療病。舊雲行道。或曰經行。則二事總包無分涇渭。遂使調適之事久闕東川。經雲觀樹經行。親在金剛座側。但見真跡未睹圓基耳。」(T54.221.2 ~3)
Pali Word Grammar from Pali Myanmar Dictionary
caṅkama:caṅkama(pu,na)
စကၤမ(ပု၊န)
[kamu+a.kaka-hu dvepru,ka- ca-pru,ca-nitea niggalā,nigga ṅa-pru.(caṅkrama-saṃ)]
[ကမု+အ။ ကက-ဟု ေဒြေဘာ္ျပဳ၊ ေရွ႕က-ကို စ-ျပဳ၊ စ-၌ နိဂၢဟိတ္လာ၊ နိဂၢဟိတ္ကို င-ျပဳ။ (စၾကၤမ-သံ)]
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
caṅkama:[m.] a terraced walk; walking up and down.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Caṅkama,[Sk.caṅkrama & caṅkramā,fr.caṅkamati] (a) walking up & down S.IV,104.-- (b) the place where one is walking,esp.a terraced walk,cloister Vin.I,15,182; II,220; D.I,105; S.I,212; A.I,114; 183; III,29; IV,87; J.I,17; II,273; V,132 (cp.kattaradaṇḍa-passages).(Page 260)
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
CAṄKAMA:[m] --mana [nt] đường đi kinh hành,sự đi kinh hành (là đi tới đi lui hoài)
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
caṅkama:lối đi hay nền đất dùng cho việc thiền hành,kinh hành ngoài ý nghĩa tu tập,thế tôn còn đặc biệt lưu ý đến công phu kinh hành đối với các tỳ khưu bệnh hoạn cần vận động cơ thể (cullavag+ cũng theo cullavagga,lối kinh hành nên có một đường biên hay gờ nổi để thêm an toàn (pāli gọi là caṅkama+vedikā) lối kinh hành cũng nên có mái che bên trên để thích nghi trong mọi lúc nắng mưa,đêm ngày (pāli gọi là caṅkamasālā) ta có thể tạm thời hình dung mô hình này qua các hành lang có mái ở tô châu,hàng châu (trung quốc)
Pali Viet Abhidhamma Terms Từ điển các thuật ngữ Vô Tỷ Pháp của ngài Tịnh Sự, được chép từ phần ghi chú thuật ngữ trong các bản dịch của ngài.
caṅkama:kinh hành,đi qua lại
Tipiṭaka Pāḷi-Myanmar Dictionary တိပိဋက-ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္
caṅkama:စကၤမ (ပု၊န)
[ကမု+အ။ ကက-ဟု ေဒြေဘာ္ျပဳ၊ ေရွ႕က-ကို စ-ျပဳ၊ စ-၌ နိဂၢဟိတ္လာ၊ နိဂၢဟိတ္ကို င-ျပဳ။ (စၾကၤမ-သံ)]
(၁) သြားျခင္း၊ စၾကႍသြားျခင္း၊ လူးလာတုံ႔ေခါက္ လမ္းေလွ်ာက္ျခင္း။ (၂) စၾကႍ၊ စၾကႍသြားရာအရပ္ (စၾကႍေက်ာင္း၊ စၾကႍလမ္း)။
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
caṅkama:စကၤမ (ပ) (√ကမ္)
အေညာင္းအညာေျပေအာင္ သြားလာျခင္း။ စႀကႍသြားျခင္း။ စႀကႍသြားရာ ေနရာ။
စကၤမံ ဩတရိ၊ စႀကႍသို႔ သက္ေတာ္မူ၏။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,