Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

《巴漢詞典》明法尊者增訂
Bhikkhunovādaka,【陽】教誡比丘尼。世尊說,選派比丘去教導比丘尼的八個標準:Pāci.IV,51.(=A.8.52./IV,279.)︰(1)sīlavā hoti,(2)pātimokkhasaṁvarasaṁvuto viharati ācāragocarasampanno aṇumattesu vajjesu bhayadassāvī,samādāya sikkhati sikkhāpadesu,(3)bahussuto hoti sutadharo sutasannicayo,(4)ye te dhammā ādikalyāṇā majjhekalyāṇā pariyosānakalyāṇā sātthaṁ sabyañjanaṁ kevalaparipuṇṇaṁ parisuddhaṁ brahmacariyaṁ abhivadanti,(5)tathārūpāssa dhammā bahussutā honti dhātā vacasā paricitā manasānupekkhitā,(6)diṭṭhiyā suppaṭividdhā; (7)ubhayāni kho panassa pātimokkhāni vitthārena svāgatāni honti suvibhattāni suppavattīni suvinicchitāni suttaso anubyañjanaso; (8)kalyāṇavāco hoti kalyāṇavākkaraṇo,poriyā vācāya samannāgato vissaṭṭhāya anelagaḷāya atthassa viññāpaniyā; paṭibalo hoti bhikkhunisaṅghassa dhammiyā kathāya sandassetuṁ samādapetuṁ samuttejetuṁ sampahaṁsetuṁ; yebhuyyena bhikkhunīnaṁ piyo hoti manāpo; na kho panetaṁ Bhagavantaṁ uddissa pabbajitāya kāsāyavatthanivasanāya garudhammaṁ ajjhāpannapubbo hoti; vīsativasso vā hoti atirekavīsativasso vā.( (1)持戒。(2)防護波提木叉律儀,具足戒行而住,於微小罪見怖畏,受持學處而學。(3)多聞而持所聞、積集所聞。(4)若宣說諸法,初善、中善、後善,義具、文具、純一圓滿清凈梵行。(5)像這樣多聞受持諸法,語言流利,通達人性。(6)於見善通達。(7)詳知二部波提木叉,善分別、善通曉、善決定經義。(8)言語優美、音聲優美,以具有禮貌的語言,發出無瑕疵的、有義理的表達。為比丘尼僧伽說法教示,堪能於勸導、贊勵,慶慰,為多數的比丘尼所愛、所中意。依此世尊而出家,在著袈裟衣之前無犯重罪法,且(戒臘)達二十歲或超過二十歲。)
Pali Word Grammar from Pali Myanmar Dictionary
bhikkhunovādaka:bhikkhunovādaka(pu)
ဘိကၡဳေနာဝါဒက(ပု)
[bhikkhunī+ovādaka]
[ဘိကၡဳနီ+ဩဝါဒက]
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
bhikkhunovādaka:từ gọi vị tỳ khưu được tăng chúng (thông qua tuyên ngôn) giao trách nhiệm giáo giới ni chúng đương sự phải hội đủ tám tiêu chuẩn trước khi nhận trách vụ này,chẳng hạn phải là người được công nhận thanh tịnh,tinh thông giáo lý và đặc biệt giới luật của cả hai phái tăng ni,có khả năng khéo nói,chưa từng có vấn đề với bất cứ ai trong ni chúng và tối thiểu đã qua hai mươi năm tu,tính từ ngày thọ đại giới.chỗ ngồi dành cho tỳ khưu này phải được chuẩn bị nghiêm túc đương sự phải ngồi chung một tỳ khưu khác,lúc cần thiết có quyền triệu tập hay xua đuổi bất cứ tỳ khưu ni nào ra khỏi hội chúng,có quyền cật vấn giới luật với mỗi cá nhân trong số đó rồi tùy thời thuyết giảng giáo lý cho họ.ngoại trừ tỳ khưu được tăng chúng giao trách nhiệm trên đây,vị khác không được tùy tiện đề cập bát kỉnh pháp trước ni chúng,tội ba-dật-đề và việc giáo giới ni chúng không được tổ chức ngay tại trú xá của tỳ khưu ni,trừ trường hợp tỳ khưu ni trọng bệnh cũng tội ba-dật-đề
Tipiṭaka Pāḷi-Myanmar Dictionary တိပိဋက-ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္
bhikkhunovādaka:ဘိကၡဳေနာဝါဒက(ပု)
[ဘိကၡဳနီ+ဩဝါဒက]
(၁) ဘိကၡဳနီမကို ဆုံးမျခင္း။ ဘိကၡဳေနာဝါဒကတၳိက-ၾကည့္။ (တိ) (၂) ဘိကၡနီမတို႔ကို ဆုံးမတတ္ေသာ၊ သူ။
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
bhikkhunovādaka:ဘိကၡဳေနာဝါဒက (ပ) (ဘိကၡဳနီ+ဩဝါဒက)
ဘိကၡဳနီမတို႔ကို ဆံုးမတတ္ေသာ ရဟန္း။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,