Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
antarāyika:a. [<antarāya] 障礙的.
パーリ語辞典 水野弘元著
antarāyika:a. [<antarāya] 障碍の.
《巴漢詞典》Mahāñāṇo Bhikkhu編著
Antarāyika,【形】 形成障礙物的。(p24)
《巴漢詞典》明法尊者增訂
Antarāyika,【形】形成障礙物的。antarāyiko dhammo﹐障道法。
Pali Word Grammar from Pali Myanmar Dictionary
antarāyika:antarāyika(ti)
အႏၲရာယိက(တိ)
[antarāya+ṇika. nīti,sutta.nhā-237-]
[အႏၲရာယ+ဏိက။ နီတိ၊သုတၱ။ႏွာ-၂၃၇-လည္းၾကည့္]
Concise Pali-English Dictionary by A.P. Buddhadatta Mahathera
antarāyika:[adj.] forming an impediment.
PTS Pali-English dictionary The Pali Text Society's Pali-English dictionary
Antarāyika,(adj.) [fr. antarāya] causing an obstacle,forming an impediment Vin.I,94 = II.272; M.I,130; S.II,226; ThA.288. (Page 48)
Pali Viet Dictionary Bản dịch của ngài Bửu Chơn.
ANTARĀYIKA:[a] làm cho có hại
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
antarāyika:Chướng duyên trong cuộc tu. Như các điều ngăn ngại khả năng chứng ngộ thượng pháp,gồm Trọng nghiệp chướng (kammantarāyika) ám chỉ năm tội đại nghịch và sách nhiễu tỷ kheo ni,Phiền não chướng (kilesantarāyika) ám chỉ cho tà kiến nguy hiểm,Ác báo chướng (vi-pākantarāyika) như mang thân đọa lạc hoặc có vấn đề về phái tính,Quan chướng (upavādantarāyika) ám chỉ việc chống báng hiền thánh,Tội chướng (ānāvī-tikkamantarāyika) chỉ cho trường hợp tỷ kheo đã phạm phải các trọng tội trong Giới Bổn.Chướng duyên ở đây cũng có thể là một trong 13 trở ngại khiến một người không thể thọ đại giới,như mắc trọng bệnh hay có rắc rối về gia đình,xã hội,pháp luật
Tipiṭaka Pāḷi-Myanmar Dictionary တိပိဋက-ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္
antarāyika:"အႏၲရာယိက(တိ)
[အႏၲရာယ+ဏိက။ နီတိ၊သုတၱ။ႏွာ-၂၃၇-လည္းၾကည့္]
(က) အႏၲရာယ္ကို ျပဳတတ္ေသာ၊ (ခ) အႏၲရာယ္၌ယွဉ္ေသာ။ (ဂ) အႏၲရာယ္ဟူေသာ အက်ိဳးကို ရထိုက္ေသာ၊ (ဃ) အႏၲရာယ္ရွိေသာ တရား၊ နတ္ရြာ,နိဗၺာန္,စ်ာန္,မဂ္,ဖိုလ္၏ အႏၲရာယ္ကို ျပဳတတ္ေသာ တရား။
U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္(ဦးဟုတ္စိန္)
antarāyika:အႏၲရာယိက(တိ) (အႏၲရာယ+ဏိက)
အႏၲရာယ္ကို ျပဳတတ္ေသာ။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,