Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Pāḷi Dictionary

Input Word Explanation Preview

What Languages of Dictionaries to Show?
Pāli-English
Pāli-Japanese
Pāli-Chinese
Pāli-Vietnamese
Pāli-Burmese

The Order of Languages of Dictionaries to Show?
No Such Word
Looking Up ...
Loading Words ...
Internet Connection Error

About This Website

This site is online Pāḷi Dictionary (Pāli to Chinese, Pāli to English, Pāli to Japanese, Pāli-Vietnamese, Pāli-Burmese). The source of the dictionaries come from Pali Canon E-Dictionary Version 1.94 (PCED). The source code of this website is at pali repository on GitHub, and the data of this website is at data repository on GitHub. Any suggestion or questions? Welcome to contact me.

Pali Word Grammar from Pali Myanmar Dictionary
abaddhasīmā:abaddhasīmā(thī)
အဗဒၶသီမာ(ထီ)
[abaddha+sīmā]
[အဗဒၶ+သီမာ]
Pali Viet Vinaya Terms Từ điển các thuật ngữ về luật do tỳ khưu Giác Nguyên sưu tầm.
abaddhasīmā:cương giới tự thành,tức một khu đất khi được tăng chúng chọn làm nơi tiến hành một tăng sự nào đó thì nơi này cũng lập tức có giá trị tương đương như một khu vực sīmā đã được kiết giới bằng hai lần tuyên ngôn hẳn hoi trong trường hợp này,dấu mốc của khu vực sīmā không thể là bốn hòn đá tượng trưng được nữa,mà có thể là một dòng nước,một ngôi làng để làm ranh ba loại sīmā sau đây cũng được kể vào trường hợp sīmā tự thành gāma-sīmā,sattabbhantarasīmā và udakukkhepasīmā xin xem thêm ở ba chữ này
Tipiṭaka Pāḷi-Myanmar Dictionary တိပိဋက-ပါဠိျမန္မာ အဘိဓာန္
abaddhasīmā:"အဗဒၶသီမာ(ထီ)
[အဗဒၶ+သီမာ]
မဖြဲ႕အပ္ေသာ-ကမၼဝါစာျဖင့္ မသမုတ္အပ္ေသာ-သိမ္။ (ဂါမသိမ္စသည္)။

Browse Dictionary

Powered by web.py, Jinja2, AngularJS, Bootstrap, Glyphicons Halflings,